opensides

[Mỹ]/ˌəʊpənˈsaɪdz/
[Anh]/ˌoʊpənˈsaɪdz/

Dịch

n. Không gian mở; phía hông (trong thể thao)

Cụm từ & Cách kết hợp

the openside

viên chức bên hông mở

openside flanker

viên chức bên hông mở

openside player

người chơi bên hông mở

to openside

đến bên hông mở

plays openside

chơi bên hông mở

openside wing

cánh bên hông mở

the opensides

các bên hông mở

opensides well

chơi tốt bên hông mở

opensided building

công trình có mặt hông mở

openside formation

đội hình bên hông mở

Câu ví dụ

the open-sided pavilion provided a nice breeze.

Chùa mở một bên cung cấp một cơn gió nhẹ.

they built an open-sided garage for better ventilation.

Họ xây dựng một garage mở một bên để thông gió tốt hơn.

the open-sided sandals were perfect for summer.

Giày dép mở một bên là hoàn hảo cho mùa hè.

we sat in the open-sided tent watching the sunset.

Chúng tôi ngồi trong lều mở một bên ngắm hoàng hôn.

the open-sided bus offered excellent views of the mountains.

Chiếc xe buýt mở một bên cung cấp tầm nhìn tuyệt vời về núi.

an open-sided shelter is common in tropical climates.

Một nơi trú ẩn mở một bên là phổ biến trong khí hậu nhiệt đới.

the market had an open-sided design for airflow.

Chợ có thiết kế mở một bên để thông gió.

she prefers open-sided shoes for breathability.

Cô ấy thích giày mở một bên để thoáng khí.

the open-sided veranda overlooked the garden.

Tiền sảnh mở một bên nhìn ra khu vườn.

they constructed an open-sided pergola for outdoor dining.

Họ xây dựng một pergola mở một bên cho ăn ngoài trời.

the open-sided cart was filled with fresh fruits.

Xe đẩy mở một bên được đổ đầy trái cây tươi.

an open-sided trailer is useful for transporting large items.

Một xe tải mở một bên hữu ích để vận chuyển các vật phẩm lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay