| số nhiều | opics |
topic sentence
Câu chủ đề
hot topic
Chủ đề nóng
off topic
Chủ đề không liên quan
main topic
Chủ đề chính
topic of
Chủ đề của
change the topic
Đổi chủ đề
topical issue
Vấn đề thời sự
topical cream
Kem dưỡng da
specific topic
Chủ đề cụ thể
previous topic
Chủ đề trước
the main topic of the meeting was budget planning.
Chủ đề chính của cuộc họp là lập ngân sách.
climate change is a hot topic these days.
Biến đổi khí hậu là một chủ đề nóng trong những ngày gần đây.
we should avoid that sensitive topic during dinner.
Chúng ta nên tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm đó trong bữa tối.
what's the most popular topic on social media?
Chủ đề phổ biến nhất trên mạng xã hội là gì?
immigration is a controversial topic in politics.
Di cư là một chủ đề gây tranh cãi trong chính trị.
let's discuss this topic in more detail.
Hãy thảo luận chi tiết hơn về chủ đề này.
this is an interesting topic for my research paper.
Đây là một chủ đề thú vị cho bài luận nghiên cứu của tôi.
can we switch to a different topic?
Ta có thể chuyển sang một chủ đề khác được không?
i need to narrow down this broad topic.
Tôi cần thu hẹp chủ đề này lại.
please specify the exact topic for your presentation.
Xin vui lòng chỉ định chủ đề cụ thể cho bài thuyết trình của bạn.
the teacher asked us to choose a topic for our essay.
Giáo viên đã yêu cầu chúng tôi chọn một chủ đề cho bài luận của mình.
that topic comes up often in our discussions.
Chủ đề đó thường được đề cập trong các cuộc thảo luận của chúng ta.
topic sentence
Câu chủ đề
hot topic
Chủ đề nóng
off topic
Chủ đề không liên quan
main topic
Chủ đề chính
topic of
Chủ đề của
change the topic
Đổi chủ đề
topical issue
Vấn đề thời sự
topical cream
Kem dưỡng da
specific topic
Chủ đề cụ thể
previous topic
Chủ đề trước
the main topic of the meeting was budget planning.
Chủ đề chính của cuộc họp là lập ngân sách.
climate change is a hot topic these days.
Biến đổi khí hậu là một chủ đề nóng trong những ngày gần đây.
we should avoid that sensitive topic during dinner.
Chúng ta nên tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm đó trong bữa tối.
what's the most popular topic on social media?
Chủ đề phổ biến nhất trên mạng xã hội là gì?
immigration is a controversial topic in politics.
Di cư là một chủ đề gây tranh cãi trong chính trị.
let's discuss this topic in more detail.
Hãy thảo luận chi tiết hơn về chủ đề này.
this is an interesting topic for my research paper.
Đây là một chủ đề thú vị cho bài luận nghiên cứu của tôi.
can we switch to a different topic?
Ta có thể chuyển sang một chủ đề khác được không?
i need to narrow down this broad topic.
Tôi cần thu hẹp chủ đề này lại.
please specify the exact topic for your presentation.
Xin vui lòng chỉ định chủ đề cụ thể cho bài thuyết trình của bạn.
the teacher asked us to choose a topic for our essay.
Giáo viên đã yêu cầu chúng tôi chọn một chủ đề cho bài luận của mình.
that topic comes up often in our discussions.
Chủ đề đó thường được đề cập trong các cuộc thảo luận của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay