opic

[Mỹ]//ˈɒpɪk//
[Anh]//ˈɑːpɪk//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Công ty Đầu tư Nước ngoài Hoa Kỳ; Mạch tích hợp quang học; Bộ điều khiển ngắt lập trình mở; Công ty Công nghiệp Ảnh Đông phương.
Các dạng của từ
số nhiềuopics

Cụm từ & Cách kết hợp

topic sentence

Câu chủ đề

hot topic

Chủ đề nóng

off topic

Chủ đề không liên quan

main topic

Chủ đề chính

topic of

Chủ đề của

change the topic

Đổi chủ đề

topical issue

Vấn đề thời sự

topical cream

Kem dưỡng da

specific topic

Chủ đề cụ thể

previous topic

Chủ đề trước

Câu ví dụ

the main topic of the meeting was budget planning.

Chủ đề chính của cuộc họp là lập ngân sách.

climate change is a hot topic these days.

Biến đổi khí hậu là một chủ đề nóng trong những ngày gần đây.

we should avoid that sensitive topic during dinner.

Chúng ta nên tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm đó trong bữa tối.

what's the most popular topic on social media?

Chủ đề phổ biến nhất trên mạng xã hội là gì?

immigration is a controversial topic in politics.

Di cư là một chủ đề gây tranh cãi trong chính trị.

let's discuss this topic in more detail.

Hãy thảo luận chi tiết hơn về chủ đề này.

this is an interesting topic for my research paper.

Đây là một chủ đề thú vị cho bài luận nghiên cứu của tôi.

can we switch to a different topic?

Ta có thể chuyển sang một chủ đề khác được không?

i need to narrow down this broad topic.

Tôi cần thu hẹp chủ đề này lại.

please specify the exact topic for your presentation.

Xin vui lòng chỉ định chủ đề cụ thể cho bài thuyết trình của bạn.

the teacher asked us to choose a topic for our essay.

Giáo viên đã yêu cầu chúng tôi chọn một chủ đề cho bài luận của mình.

that topic comes up often in our discussions.

Chủ đề đó thường được đề cập trong các cuộc thảo luận của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay