opining on
đang bình luận về
opining about
đang bày tỏ quan điểm về
opining in
đang bày tỏ quan điểm trong
opining over
đang bày tỏ quan điểm về
opining for
đang ủng hộ
opining against
đang phản đối
opining freely
đang bày tỏ ý kiến tự do
opining publicly
đang bày tỏ ý kiến công khai
opining collectively
đang bày tỏ ý kiến tập thể
opining seriously
đang bày tỏ ý kiến nghiêm túc
he was opining about the best way to solve the problem.
anh ấy đang đưa ra ý kiến về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
many experts are opining on the effects of climate change.
nhiều chuyên gia đang đưa ra ý kiến về tác động của biến đổi khí hậu.
she enjoys opining on various topics during discussions.
cô ấy thích đưa ra ý kiến về nhiều chủ đề khác nhau trong các cuộc thảo luận.
opining on politics can lead to heated debates.
việc đưa ra ý kiến về chính trị có thể dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
he was opining that the new policy would benefit everyone.
anh ấy cho rằng chính sách mới sẽ có lợi cho tất cả mọi người.
critics are opining that the film lacks originality.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim thiếu tính nguyên bản.
she is often opining on social issues in her blog.
cô ấy thường xuyên đưa ra ý kiến về các vấn đề xã hội trên blog của mình.
opining in public forums can sometimes be risky.
việc đưa ra ý kiến trên các diễn đàn công cộng đôi khi có thể rủi ro.
he enjoys opining about sports during dinner conversations.
anh ấy thích đưa ra ý kiến về thể thao trong các cuộc trò chuyện tối trên bàn ăn.
several scholars are opining on the implications of this research.
nhiều học giả đang đưa ra ý kiến về những tác động của nghiên cứu này.
opining on
đang bình luận về
opining about
đang bày tỏ quan điểm về
opining in
đang bày tỏ quan điểm trong
opining over
đang bày tỏ quan điểm về
opining for
đang ủng hộ
opining against
đang phản đối
opining freely
đang bày tỏ ý kiến tự do
opining publicly
đang bày tỏ ý kiến công khai
opining collectively
đang bày tỏ ý kiến tập thể
opining seriously
đang bày tỏ ý kiến nghiêm túc
he was opining about the best way to solve the problem.
anh ấy đang đưa ra ý kiến về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
many experts are opining on the effects of climate change.
nhiều chuyên gia đang đưa ra ý kiến về tác động của biến đổi khí hậu.
she enjoys opining on various topics during discussions.
cô ấy thích đưa ra ý kiến về nhiều chủ đề khác nhau trong các cuộc thảo luận.
opining on politics can lead to heated debates.
việc đưa ra ý kiến về chính trị có thể dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
he was opining that the new policy would benefit everyone.
anh ấy cho rằng chính sách mới sẽ có lợi cho tất cả mọi người.
critics are opining that the film lacks originality.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim thiếu tính nguyên bản.
she is often opining on social issues in her blog.
cô ấy thường xuyên đưa ra ý kiến về các vấn đề xã hội trên blog của mình.
opining in public forums can sometimes be risky.
việc đưa ra ý kiến trên các diễn đàn công cộng đôi khi có thể rủi ro.
he enjoys opining about sports during dinner conversations.
anh ấy thích đưa ra ý kiến về thể thao trong các cuộc trò chuyện tối trên bàn ăn.
several scholars are opining on the implications of this research.
nhiều học giả đang đưa ra ý kiến về những tác động của nghiên cứu này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay