to optimise the economic structure
để tối ưu hóa cấu trúc kinh tế
to optimise the allocation of resources
để tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực
The ABBA concert shows how to optimise the effect.
Chương trình biểu diễn của ABBA cho thấy cách tối ưu hóa hiệu ứng.
Nguồn: The Economist - ArtsAn induction-motor-powered platform, by contrast, would be optimised for the job at hand.
Ngược lại, một nền tảng được hỗ trợ bởi động cơ cảm ứng sẽ được tối ưu hóa cho công việc cần thiết.
Nguồn: The Economist - TechnologyIts private system is optimised for fee-paying treatments.
Hệ thống riêng của nó được tối ưu hóa cho các liệu pháp trả phí.
Nguồn: The Economist (Summary)Tip number two is to use crutches to optimise our focus.
Mẹo số hai là sử dụng nạng để tối ưu hóa sự tập trung của chúng ta.
Nguồn: Cambridge top student book sharingAircraft engines are optimised for level flight at cruising speed in the stratosphere.
Động cơ máy bay được tối ưu hóa để bay ở độ cao hành trình ổn định trong tầng bình lưu.
Nguồn: The Economist - TechnologyBoth, though, involved numerous changes to the underlying DNA, suggesting a strong evolutionary pressure to optimise them.
Tuy nhiên, cả hai đều liên quan đến nhiều thay đổi đối với DNA tiềm ẩn, cho thấy áp lực tiến hóa mạnh mẽ để tối ưu hóa chúng.
Nguồn: The Economist - TechnologyThese automatically optimise charging speed to the maximum that a vehicle can handle.
Những tính năng này tự động tối ưu hóa tốc độ sạc ở mức tối đa mà một phương tiện có thể xử lý.
Nguồn: The Economist - TechnologySo now that we've set up some conditions for optimising your experience of falling asleep...... you're still awake.
Vậy bây giờ chúng ta đã thiết lập một số điều kiện để tối ưu hóa trải nghiệm khi bạn đi ngủ...... bạn vẫn còn thức.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionEverything from the light to the temperature can be optimised for the specific crops.
Mọi thứ từ ánh sáng đến nhiệt độ đều có thể được tối ưu hóa cho các loại cây trồng cụ thể.
Nguồn: Future World ConstructionWe need to iterate on smaller systems, optimise the performance, work on error correction.
Chúng ta cần lặp lại trên các hệ thống nhỏ hơn, tối ưu hóa hiệu suất, làm việc trên sửa lỗi.
Nguồn: Financial Times Podcastto optimise the economic structure
để tối ưu hóa cấu trúc kinh tế
to optimise the allocation of resources
để tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực
The ABBA concert shows how to optimise the effect.
Chương trình biểu diễn của ABBA cho thấy cách tối ưu hóa hiệu ứng.
Nguồn: The Economist - ArtsAn induction-motor-powered platform, by contrast, would be optimised for the job at hand.
Ngược lại, một nền tảng được hỗ trợ bởi động cơ cảm ứng sẽ được tối ưu hóa cho công việc cần thiết.
Nguồn: The Economist - TechnologyIts private system is optimised for fee-paying treatments.
Hệ thống riêng của nó được tối ưu hóa cho các liệu pháp trả phí.
Nguồn: The Economist (Summary)Tip number two is to use crutches to optimise our focus.
Mẹo số hai là sử dụng nạng để tối ưu hóa sự tập trung của chúng ta.
Nguồn: Cambridge top student book sharingAircraft engines are optimised for level flight at cruising speed in the stratosphere.
Động cơ máy bay được tối ưu hóa để bay ở độ cao hành trình ổn định trong tầng bình lưu.
Nguồn: The Economist - TechnologyBoth, though, involved numerous changes to the underlying DNA, suggesting a strong evolutionary pressure to optimise them.
Tuy nhiên, cả hai đều liên quan đến nhiều thay đổi đối với DNA tiềm ẩn, cho thấy áp lực tiến hóa mạnh mẽ để tối ưu hóa chúng.
Nguồn: The Economist - TechnologyThese automatically optimise charging speed to the maximum that a vehicle can handle.
Những tính năng này tự động tối ưu hóa tốc độ sạc ở mức tối đa mà một phương tiện có thể xử lý.
Nguồn: The Economist - TechnologySo now that we've set up some conditions for optimising your experience of falling asleep...... you're still awake.
Vậy bây giờ chúng ta đã thiết lập một số điều kiện để tối ưu hóa trải nghiệm khi bạn đi ngủ...... bạn vẫn còn thức.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionEverything from the light to the temperature can be optimised for the specific crops.
Mọi thứ từ ánh sáng đến nhiệt độ đều có thể được tối ưu hóa cho các loại cây trồng cụ thể.
Nguồn: Future World ConstructionWe need to iterate on smaller systems, optimise the performance, work on error correction.
Chúng ta cần lặp lại trên các hệ thống nhỏ hơn, tối ưu hóa hiệu suất, làm việc trên sửa lỗi.
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay