oreos

[Mỹ]/ˈɔːreɪ.oʊ/
[Anh]/ˈɔːreɪ.oʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Oreo (tên thương hiệu); một loại bánh quy sandwich socola; từ lóng chỉ một người da đen hành động như người da trắng; từ lóng chỉ một người da đen tuân theo các chuẩn mực xã hội của người da trắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

oreo cookie

bánh quy oreo

oreo milkshake

sinh tố oreo

oreo cheesecake

bánh phô mai oreo

oreo ice cream

kem oreo

oreo dessert

món tráng miệng oreo

oreo cake

bánh oreo

oreo crumble

vỏ bánh oreo

oreo dip

sốt chấm oreo

oreo fudge

fudge oreo

oreo snack

đồ ăn nhẹ oreo

Câu ví dụ

i love to dip my oreo in milk.

Tôi thích nhúng bánh quy oreo của mình vào sữa.

oreo cookies are my favorite snack.

Bánh quy oreo là món ăn nhẹ yêu thích của tôi.

have you tried the new oreo flavor?

Bạn đã thử hương vị oreo mới chưa?

oreo cheesecake is a delicious dessert.

Bánh phô mai oreo là một món tráng miệng ngon tuyệt.

we made oreo milkshakes for the party.

Chúng tôi đã làm sinh tố oreo cho bữa tiệc.

my kids love to crumble oreo cookies on ice cream.

Các con tôi thích nghiền bánh quy oreo lên kem.

oreo has a wide range of products.

Oreo có nhiều loại sản phẩm.

they are promoting a new oreo campaign.

Họ đang quảng bá một chiến dịch oreo mới.

oreo is famous for its unique taste.

Oreo nổi tiếng với hương vị độc đáo của nó.

we enjoyed oreo-themed games at the festival.

Chúng tôi đã tận hưởng những trò chơi có chủ đề oreo tại lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay