chemical-free

[US]/[ˈkemɪk(ə)l ˈfriː]/
[UK]/[ˈkemɪk(ə)l ˈfriː]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không chứa hóa chất; được sản xuất tự nhiên; không được xử lý hóa học nhân tạo.
adv. Không sử dụng hóa chất.

Phrases & Collocations

chemical-free products

Sản phẩm không chất hóa học

chemical-free farming

Nông nghiệp không chất hóa học

entirely chemical-free

Hoàn toàn không chất hóa học

go chemical-free

Chuyển sang không chất hóa học

chemical-free living

Sống không chất hóa học

chemical-free zone

Khu không chất hóa học

becoming chemical-free

Đang chuyển sang không chất hóa học

chemical-free skincare

Chăm sóc da không chất hóa học

offer chemical-free

Cung cấp sản phẩm không chất hóa học

chemical-free choice

Lựa chọn không chất hóa học

Example Sentences

we use chemical-free cleaning products to protect your family's health.

Chúng tôi sử dụng các sản phẩm làm sạch không chất hóa học để bảo vệ sức khỏe gia đình bạn.

the farm offers chemical-free produce, grown without synthetic pesticides.

Nông trại cung cấp các sản phẩm không chất hóa học, được trồng mà không sử dụng thuốc trừ sâu tổng hợp.

she prefers chemical-free skincare to avoid harsh ingredients on her skin.

Cô ấy ưa chuộng các sản phẩm chăm sóc da không chất hóa học để tránh các thành phần gây kích ứng trên da.

the company is committed to providing chemical-free water filtration systems.

Công ty cam kết cung cấp các hệ thống lọc nước không chất hóa học.

many parents seek out chemical-free toys for their young children.

Nhiều bậc phụ huynh tìm kiếm các đồ chơi không chất hóa học cho trẻ nhỏ của họ.

the restaurant sources chemical-free ingredients whenever possible.

Quán ăn tìm nguồn cung cấp nguyên liệu không chất hóa học khi có thể.

he installed a chemical-free lawn treatment system in his yard.

Anh ấy đã lắp đặt hệ thống chăm sóc cỏ không chất hóa học trong sân nhà mình.

the baby's bath products are all chemical-free and hypoallergenic.

Các sản phẩm tắm cho trẻ sơ sinh đều không chứa chất hóa học và dị ứng thấp.

she enjoys drinking chemical-free herbal tea every afternoon.

Cô ấy thích uống trà thảo mộc không chất hóa học vào mỗi buổi chiều.

the study investigated the benefits of chemical-free farming practices.

Nghiên cứu đã điều tra các lợi ích của các phương pháp canh tác không chất hóa học.

we are proud to offer a range of chemical-free essential oils.

Chúng tôi tự hào cung cấp một loạt các tinh dầu không chất hóa học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now