orthodonture

[Mỹ]/ˌɔːθəˈdɒntjʊə/
[Anh]/ˌɔrθəˈdɑntʃər/

Dịch

n. ngành nha khoa liên quan đến việc chỉnh sửa các bất thường của răng
Các dạng của từ
số nhiềuorthodontures

Cụm từ & Cách kết hợp

orthodonture treatment

điều trị chỉnh nha

orthodonture clinic

phòng khám chỉnh nha

orthodonture specialist

chuyên gia chỉnh nha

orthodonture braces

niềng răng

orthodonture consultation

tư vấn chỉnh nha

orthodonture options

các lựa chọn chỉnh nha

orthodonture care

chăm sóc chỉnh nha

orthodonture procedure

thủ tục chỉnh nha

orthodonture appliances

các thiết bị chỉnh nha

orthodonture follow-up

khám lại chỉnh nha

Câu ví dụ

orthodonture can improve your smile.

niềng răng có thể cải thiện nụ cười của bạn.

many teenagers undergo orthodonture treatment.

nhiều thanh thiếu niên trải qua điều trị niềng răng.

orthodonture helps in correcting misaligned teeth.

niềng răng giúp điều chỉnh răng bị lệch.

regular visits to the orthodontist are essential for successful orthodonture.

việc đi khám nha khoa niềng răng thường xuyên là điều cần thiết cho việc niềng răng thành công.

braces are a common form of orthodonture.

niềng răng mắc cài là một hình thức phổ biến của niềng răng.

orthodonture can enhance your overall dental health.

niềng răng có thể cải thiện sức khỏe răng miệng tổng thể của bạn.

after orthodonture, many patients feel more confident.

sau khi niềng răng, nhiều bệnh nhân cảm thấy tự tin hơn.

orthodonture requires commitment and patience.

niềng răng đòi hỏi sự cam kết và kiên nhẫn.

choosing the right orthodonture plan is important.

việc lựa chọn kế hoạch niềng răng phù hợp là quan trọng.

orthodonture can be expensive but worth it.

niềng răng có thể tốn kém nhưng đáng giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay