orts

[Mỹ]/ɔːt/
[Anh]/ɔrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thức ăn thừa hoặc vụn; di sản hoặc mảnh vụn

Cụm từ & Cách kết hợp

short story

truyện ngắn

sport event

sự kiện thể thao

court report

báo cáo tòa án

fort night

chín ngày

report card

bảng điểm

short cut

đường tắt

sport coat

áo khoác thể thao

support group

nhóm hỗ trợ

fortress city

thành trì

report issue

báo cáo vấn đề

Câu ví dụ

it's important to have a clear understanding of the topic.

Việc có sự hiểu biết rõ ràng về chủ đề là rất quan trọng.

they had an opportunity to travel abroad last summer.

Họ đã có cơ hội đi nước ngoài vào mùa hè năm ngoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay