ospreys

[Mỹ]/'ɒsprɪ/
[Anh]/'ɑspre/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim ăn cá ăn thịt với phần bụng trắng, còn được gọi là đại bàng cá

Câu ví dụ

Some of those species on the upland and salt marsh areas are Canada Geese, Yellow, Common Yellowthroat and Redstart warblers, Osprey, Oystercatchers, Willets, and Tree Sparrow.

Một số loài trong số đó ở các khu vực upland và đầm rạ muối là Canada Geese, Yellow, Common Yellowthroat và Redstart warblers, Osprey, Oystercatchers, Willets và Tree Sparrow.

The osprey caught a fish in its talons.

Chim ưng đã bắt được một con cá trong vuốt của nó.

Ospreys are skilled hunters of the sea.

Chim ưng là những thợ săn tài ba trên biển.

I spotted an osprey perched on a tree branch.

Tôi đã nhìn thấy một con chim ưng đậu trên một nhánh cây.

Ospreys build their nests near bodies of water.

Chim ưng xây tổ gần các nguồn nước.

The osprey's distinctive white head makes it easy to identify.

Phần đầu trắng đặc trưng của chim ưng khiến chúng dễ dàng nhận biết.

Watching an osprey dive into the water is a thrilling sight.

Xem chim ưng lao xuống nước là một cảnh tượng thú vị.

Ospreys migrate long distances between their breeding and wintering grounds.

Chim ưng di cư quãng đường dài giữa nơi làm tổ và nơi trú đông của chúng.

The osprey is also known as the sea hawk.

Chim ưng còn được gọi là chim hoàng đế biển.

Ospreys have a wingspan of up to 6 feet.

Chim ưng có sải cánh lên đến 6 feet.

Photographers often seek to capture images of ospreys in flight.

Các nhiếp ảnh gia thường tìm cách ghi lại hình ảnh của chim ưng đang bay.

Ví dụ thực tế

Carla fetches an osprey from the collection so she can compare the feathers.

Carla lấy một chim ưng từ bộ sưu tập để cô có thể so sánh lông.

Nguồn: Space – Verge Science

The fishhawk, or osprey, is not so large as the eagle; but he has, like the eagle, a hooked bill and sharp claws.

Chim cá hoặc chim ưng không lớn bằng đại bàng; nhưng nó có, giống như đại bàng, một mỏ cong và móng vuốt sắc nhọn.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay