ossifies

[Mỹ]/ˈɒs.ɪ.faɪz/
[Anh]/ˈɑː.sɪ.faɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. biến thành xương hoặc mô xương; làm cho cứng nhắc hoặc không linh hoạt; trở nên thiết lập theo một mẫu hoặc cách suy nghĩ cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

ossifies ideas

tạo ra sự cứng nhắc trong ý tưởng

ossifies beliefs

tạo ra sự cứng nhắc trong niềm tin

ossifies culture

tạo ra sự cứng nhắc trong văn hóa

ossifies attitudes

tạo ra sự cứng nhắc trong thái độ

ossifies practices

tạo ra sự cứng nhắc trong thực tiễn

ossifies traditions

tạo ra sự cứng nhắc trong truyền thống

ossifies structures

tạo ra sự cứng nhắc trong cấu trúc

ossifies systems

tạo ra sự cứng nhắc trong hệ thống

ossifies norms

tạo ra sự cứng nhắc trong chuẩn mực

ossifies rules

tạo ra sự cứng nhắc trong quy tắc

Câu ví dụ

the process of learning ossifies without practice.

quá trình học tập trở nên cứng nhắc nếu không có thực hành.

his ideas ossify over time, making it hard to innovate.

những ý tưởng của anh ấy trở nên cứng nhắc theo thời gian, gây khó khăn cho việc đổi mới.

when a culture ossifies, it risks losing its vibrancy.

khi một nền văn hóa trở nên cứng nhắc, nó có nguy cơ mất đi sự sống động.

as the team ossifies, new members struggle to fit in.

khi đội nhóm trở nên cứng nhắc, các thành viên mới gặp khó khăn trong việc hòa nhập.

his rigid beliefs ossify his ability to adapt.

những niềm tin cứng nhắc của anh ấy khiến anh ấy khó thích nghi.

over time, her creativity ossifies into routine.

theo thời gian, sự sáng tạo của cô ấy trở thành một thói quen.

the organization ossifies, resisting necessary changes.

tổ chức trở nên cứng nhắc, chống lại những thay đổi cần thiết.

his approach ossifies into a set of rigid rules.

phương pháp tiếp cận của anh ấy trở thành một tập hợp các quy tắc cứng nhắc.

as technology advances, old methods may ossify.

khi công nghệ phát triển, các phương pháp cũ có thể trở nên lỗi thời.

when discussions ossify, collaboration becomes difficult.

khi các cuộc thảo luận trở nên cứng nhắc, sự hợp tác trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay