osteoblastoma

[Mỹ]/ˌɒstiːəʊˈblæstəʊmə/
[Anh]/ˌɑːstiːoʊˈblæstoʊmə/

Dịch

n.Một khối u lành tính của các tế bào tạo xương.
Các dạng của từ
số nhiềuosteoblastomas

Cụm từ & Cách kết hợp

diagnosing osteoblastoma

chẩn đoán u xương thành tạo

osteoblastoma treatment

điều trị u xương thành tạo

osteoblastoma surgery

phẫu thuật u xương thành tạo

osteoblastoma diagnosis

chẩn đoán u xương thành tạo

remove osteoblastoma

loại bỏ u xương thành tạo

osteoblastoma removed

u xương thành tạo đã được loại bỏ

osteoblastoma patient

bệnh nhân u xương thành tạo

osteoblastoma recurrence

phản hồi u xương thành tạo

benign osteoblastoma

u xương thành tạo lành tính

spinal osteoblastoma

u xương thành tạo cột sống

Câu ví dụ

the patient was diagnosed with a benign osteoblastoma in the femur.

Bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc phải một khối u tạo xương lành tính ở đùi.

aggressive osteoblastoma often requires extensive surgical resection.

Khối u tạo xương ác tính thường cần phẫu thuật cắt bỏ rộng rãi.

radiographic findings confirmed the presence of osteoblastoma in the jaw.

Kết quả chụp X-quang đã xác nhận sự hiện diện của khối u tạo xương ở hàm.

the surgeon successfully removed the spinal osteoblastoma.

Bác sĩ phẫu thuật đã thành công trong việc loại bỏ khối u tạo xương ở cột sống.

osteoblastoma commonly affects young adults between ages 10 and 20.

Khối u tạo xương thường ảnh hưởng đến thanh niên trong độ tuổi từ 10 đến 20.

recurrence of osteoblastoma is rare after complete excision.

Sự tái phát của khối u tạo xương là hiếm sau khi loại bỏ hoàn toàn.

pain is the most common symptom of osteoblastoma.

Đau là triệu chứng phổ biến nhất của khối u tạo xương.

the pathology report identified a classic osteoblastoma.

Báo cáo bệnh lý đã xác định một khối u tạo xương điển hình.

osteoblastoma typically appears as a radiolucent lesion on x-ray.

Khối u tạo xương thường xuất hiện dưới dạng tổn thương ám sáng trên X-quang.

treatment options for osteoblastoma include curettage and resection.

Các phương pháp điều trị khối u tạo xương bao gồm khứu và cắt bỏ.

the pediatric patient presented with mandibular osteoblastoma.

Bệnh nhân nhi khoa xuất hiện khối u tạo xương ở hàm dưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay