osteoclast

[Mỹ]/ˈɒstɪəʊklæst/
[Anh]/ˈɑːstioʊklæst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại tế bào xương có chức năng phân hủy mô xương
Word Forms
số nhiềuosteoclasts

Cụm từ & Cách kết hợp

osteoclast activity

hoạt động của tế bào hủy xương

osteoclast differentiation

phân hóa tế bào hủy xương

osteoclast function

chức năng của tế bào hủy xương

osteoclast formation

sự hình thành tế bào hủy xương

osteoclast regulation

điều hòa tế bào hủy xương

osteoclast lineage

dòng tế bào hủy xương

osteoclast signaling

tín hiệu tế bào hủy xương

osteoclast inhibition

ức chế tế bào hủy xương

osteoclast markers

các dấu ấn tế bào hủy xương

osteoclast studies

các nghiên cứu về tế bào hủy xương

Câu ví dụ

osteoclasts play a crucial role in bone remodeling.

osteoclasts đóng vai trò quan trọng trong quá trình tái tạo xương.

the activity of osteoclasts is regulated by various hormones.

hoạt động của osteoclasts được điều chỉnh bởi nhiều hormone khác nhau.

increased osteoclast activity can lead to osteoporosis.

tăng hoạt động của osteoclasts có thể dẫn đến loãng xương.

researchers are studying osteoclasts to find new treatments for bone diseases.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu osteoclasts để tìm ra các phương pháp điều trị mới cho các bệnh về xương.

osteoclasts are derived from monocyte/macrophage lineage.

osteoclasts có nguồn gốc từ dòng tế bào đơn nhân/ đại thực bào.

understanding osteoclast function is essential for developing osteoporosis therapies.

hiểu rõ chức năng của osteoclasts là điều cần thiết để phát triển các phương pháp điều trị loãng xương.

bone resorption is primarily mediated by osteoclasts.

sự hấp thụ xương chủ yếu được điều hòa bởi osteoclasts.

osteoclasts can be influenced by dietary factors.

osteoclasts có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố dinh dưỡng.

imbalances in osteoclast and osteoblast activity can affect bone density.

sự mất cân bằng trong hoạt động của osteoclasts và osteoblasts có thể ảnh hưởng đến mật độ xương.

the study of osteoclasts is important for understanding bone health.

nghiên cứu về osteoclasts rất quan trọng để hiểu về sức khỏe xương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay