osteology studies
nghiên cứu về giải phẫu xương
osteology methods
phương pháp giải phẫu xương
osteology techniques
kỹ thuật giải phẫu xương
osteology research
nghiên cứu giải phẫu xương
osteology courses
các khóa học về giải phẫu xương
osteology experts
các chuyên gia về giải phẫu xương
osteology applications
ứng dụng của giải phẫu xương
osteology field
lĩnh vực giải phẫu xương
osteology specimens
các mẫu vật giải phẫu xương
osteology analysis
phân tích giải phẫu xương
osteology is the study of bones.
bản khoa học về xương là nghiên cứu về xương.
she specializes in human osteology.
cô ấy chuyên về bản khoa học về xương người.
osteology provides insights into ancient species.
bản khoa học về xương cung cấp những hiểu biết về các loài cổ đại.
the osteology lab conducts various experiments.
phòng thí nghiệm bản khoa học về xương tiến hành nhiều thí nghiệm khác nhau.
understanding osteology is crucial for paleontologists.
hiểu bản khoa học về xương rất quan trọng đối với các nhà cổ sinh vật học.
he wrote a book on comparative osteology.
anh ấy đã viết một cuốn sách về bản khoa học về xương so sánh.
osteology helps in forensic investigations.
bản khoa học về xương giúp trong các cuộc điều tra pháp y.
students learn osteology in their anatomy courses.
sinh viên học bản khoa học về xương trong các khóa học giải phẫu của họ.
osteology can reveal information about diet and health.
bản khoa học về xương có thể tiết lộ thông tin về chế độ ăn uống và sức khỏe.
many museums feature exhibits on osteology.
nhiều viện bảo tàng có các triển lãm về bản khoa học về xương.
osteology studies
nghiên cứu về giải phẫu xương
osteology methods
phương pháp giải phẫu xương
osteology techniques
kỹ thuật giải phẫu xương
osteology research
nghiên cứu giải phẫu xương
osteology courses
các khóa học về giải phẫu xương
osteology experts
các chuyên gia về giải phẫu xương
osteology applications
ứng dụng của giải phẫu xương
osteology field
lĩnh vực giải phẫu xương
osteology specimens
các mẫu vật giải phẫu xương
osteology analysis
phân tích giải phẫu xương
osteology is the study of bones.
bản khoa học về xương là nghiên cứu về xương.
she specializes in human osteology.
cô ấy chuyên về bản khoa học về xương người.
osteology provides insights into ancient species.
bản khoa học về xương cung cấp những hiểu biết về các loài cổ đại.
the osteology lab conducts various experiments.
phòng thí nghiệm bản khoa học về xương tiến hành nhiều thí nghiệm khác nhau.
understanding osteology is crucial for paleontologists.
hiểu bản khoa học về xương rất quan trọng đối với các nhà cổ sinh vật học.
he wrote a book on comparative osteology.
anh ấy đã viết một cuốn sách về bản khoa học về xương so sánh.
osteology helps in forensic investigations.
bản khoa học về xương giúp trong các cuộc điều tra pháp y.
students learn osteology in their anatomy courses.
sinh viên học bản khoa học về xương trong các khóa học giải phẫu của họ.
osteology can reveal information about diet and health.
bản khoa học về xương có thể tiết lộ thông tin về chế độ ăn uống và sức khỏe.
many museums feature exhibits on osteology.
nhiều viện bảo tàng có các triển lãm về bản khoa học về xương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay