osteostracan

[Mỹ]/ˌɒstiˈɒstrəkən/
[Anh]/ˌɑːstiˈɑːstrəkən/

Dịch

n. Một loài cá không hàm đã tuyệt chủng thuộc bộ Osteostraci từ thời kỳ Paleozoic.
adj. Liên quan đến hoặc chỉ bộ Osteostraci.
Các dạng của từ
số nhiềuosteostracans

Cụm từ & Cách kết hợp

early osteostracan

loài osteostracan nguyên thủy

osteostracan fossil

fosil osteostracan

osteostracan shield

lá chắn osteostracan

osteostracan evolution

quá trình tiến hóa của osteostracan

devonian osteostracan

osteostracan thời đại Devon

extinct osteostracan

loài osteostracan đã tuyệt chủng

osteostracan diversity

đa dạng của osteostracan

osteostracan scales

vảy của osteostracan

primitive osteostracan

loài osteostracan nguyên thủy

osteostracan species

loài osteostracan

Câu ví dụ

paleontologists have discovered exceptionally preserved osteostracan fossils in the devonian strata of canada.

Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện các hóa thạch osteostracan được bảo tồn đặc biệt trong các tầng đá devonian của Canada.

the unique morphology of osteostracan armor provides valuable insights into early vertebrate evolution.

Đặc điểm hình thái độc đáo của bộ giáp osteostracan cung cấp những hiểu biết quý giá về sự tiến hóa của động vật có xương sống sơ khai.

several new osteostracan species have been identified from the silurian deposits of britain.

Một số loài osteostracan mới đã được xác định từ các trầm tích silurian của Anh.

the intricate sensory canal system in osteostracan anatomy suggests advanced lateral line functionality.

Hệ thống ống cảm giác tinh vi trong giải phẫu của osteostracan cho thấy chức năng đường bên phát triển.

researchers are studying osteostracan phylogeny to understand the relationships among early jawless fish.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hệ phả hệ của osteostracan để hiểu rõ hơn về mối quan hệ giữa các loài cá không hàm sơ khai.

the exceptionally preserved osteostracan specimen reveals details about soft tissue preservation in fossilization.

Chi tiết hóa thạch osteostracan được bảo tồn đặc biệt tiết lộ thông tin về việc bảo tồn mô mềm trong quá trình hóa thạch.

osteostracan headshield morphology varies significantly between different taxonomic families.

Đặc điểm hình thái của tấm khiên đầu ở osteostracan thay đổi đáng kể giữa các họ phân loại khác nhau.

the fossil record shows that osteostracans were diverse and abundant during the devonian period.

Hệ thống hóa thạch cho thấy rằng osteostracan rất đa dạng và phong phú trong thời kỳ devonian.

comparative anatomical studies of osteostracans have shed light on vertebrate head evolution.

Các nghiên cứu giải phẫu so sánh về osteostracan đã làm sáng tỏ quá trình tiến hóa của đầu động vật có xương sống.

the extinction of osteostracans marks the end of a major group of armored jawless vertebrates.

Sự tuyệt chủng của osteostracan đánh dấu sự kết thúc của một nhóm lớn các loài động vật không hàm có bộ giáp.

microscopic analysis of osteostracan bone structure reveals growth patterns and metabolic rates.

Phân tích vi mô về cấu trúc xương của osteostracan tiết lộ các mô hình tăng trưởng và tốc độ chuyển hóa.

geological formations containing osteostracan remains provide evidence of ancient marine environments.

Các cấu trúc địa chất chứa lại các hóa thạch của osteostracan cung cấp bằng chứng về môi trường biển cổ đại.

the classification of osteostracans has been debated among paleontologists for decades.

Việc phân loại các loài osteostracan đã được tranh luận trong nhiều thập kỷ giữa các nhà cổ sinh vật học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay