out-goings

[Mỹ]/ˈaʊtˌɡoʊɪŋz/
[Anh]/ˈaʊtˌɡoʊɪŋz/

Dịch

n. chi phí hoặc các khoản tiêu dùng

Cụm từ & Cách kết hợp

out-goings and incomings

luồng ra và luồng vào

track out-goings

theo dõi các khoản ra

manage out-goings

quản lý các khoản ra

out-going expenses

chi phí ra

reduce out-goings

giảm các khoản ra

out-goings increased

các khoản ra tăng lên

review out-goings

xem xét các khoản ra

daily out-goings

các khoản ra hàng ngày

out-goings report

báo cáo các khoản ra

monitor out-goings

giám sát các khoản ra

Câu ví dụ

the company's out-goings for the quarter were higher than expected.

Các khoản chi của công ty trong quý vượt quá dự kiến.

we need to carefully review all out-goings to reduce unnecessary spending.

Chúng tôi cần xem xét kỹ lưỡng tất cả các khoản chi để giảm thiểu chi tiêu không cần thiết.

the annual out-goings on marketing are substantial.

Các khoản chi hàng năm cho marketing là đáng kể.

we're analyzing the out-goings on employee benefits.

Chúng tôi đang phân tích các khoản chi cho phúc lợi nhân viên.

the project's out-goings exceeded the initial budget significantly.

Các khoản chi của dự án đã vượt quá ngân sách ban đầu đáng kể.

reducing out-goings is a priority for the new management team.

Giảm các khoản chi là ưu tiên của đội ngũ quản lý mới.

the out-goings on research and development are crucial for innovation.

Các khoản chi cho nghiên cứu và phát triển rất quan trọng cho sự đổi mới.

we tracked all out-goings related to the conference.

Chúng tôi đã theo dõi tất cả các khoản chi liên quan đến hội nghị.

the out-goings on travel and entertainment need to be controlled.

Các khoản chi cho đi lại và giải trí cần được kiểm soát.

a detailed report outlining the out-goings was prepared.

Một báo cáo chi tiết trình bày các khoản chi đã được chuẩn bị.

the out-goings for utilities were surprisingly high this month.

Các khoản chi cho tiện ích công cộng cao bất ngờ trong tháng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay