out-of-place

[US]/[ˈaʊt ɒv ˈpleɪs]/
[UK]/[ˈaʊt ʌv ˈpleɪs]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không thuộc về hoặc không phù hợp; không thích hợp; không tự nhiên hoặc cồng kềnh trong hành vi hoặc ngoại hình.
adv. Một cách không phù hợp hoặc không thích hợp.
n. Điều gì đó không thuộc về hoặc không phù hợp.

Phrases & Collocations

out-of-place feeling

cảm giác không phù hợp

out-of-place behavior

hành vi không phù hợp

feel out-of-place

cảm thấy không phù hợp

out-of-place object

vật thể không phù hợp

completely out-of-place

hoàn toàn không phù hợp

out-of-place person

người không phù hợp

being out-of-place

làm cho không phù hợp

seemed out-of-place

trông như không phù hợp

out-of-place comment

nhận xét không phù hợp

out-of-place detail

chi tiết không phù hợp

Example Sentences

the antique clock felt completely out-of-place in the modern kitchen.

Chiếc đồng hồ cổ cảm giác hoàn toàn không phù hợp trong căn bếp hiện đại.

his comment was out-of-place and inappropriate for the serious discussion.

Lời bình luận của anh ấy không phù hợp và không thích hợp cho cuộc thảo luận nghiêm túc.

a tropical flower seemed out-of-place in the snowy landscape.

Một loài hoa nhiệt đới dường như không phù hợp trong khung cảnh tuyết trắng.

the loud music was out-of-place at the formal dinner.

Âm nhạc ồn ào không phù hợp tại bữa tiệc trang trọng.

her casual attire felt out-of-place at the black-tie event.

Bộ trang phục thoải mái của cô ấy cảm giác không phù hợp tại sự kiện trang phục đen.

his jokes were out-of-place and made everyone uncomfortable.

Các câu chuyện hài hước của anh ấy không phù hợp và khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

a brightly colored car looked out-of-place among the gray sedans.

Một chiếc xe hơi màu sắc sặc sỡ trông không phù hợp giữa những chiếc xe sedan màu xám.

the informal language was out-of-place in the professional report.

Ngôn ngữ không chính thức không phù hợp trong báo cáo chuyên nghiệp.

her behavior was out-of-place and disrespectful to the guests.

Hành vi của cô ấy không phù hợp và thiếu tôn trọng đối với các vị khách.

a single, mismatched sock was out-of-place in the otherwise perfect outfit.

Một chiếc tất không đồng bộ trông không phù hợp trong bộ trang phục hoàn hảo khác.

the silly hat felt out-of-place at the somber funeral.

Chiếc mũ ngốc nghếch cảm giác không phù hợp tại buổi tang lễ buồn bã.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now