outbalance risks
rủi ro mất cân đối
outbalance costs
chi phí mất cân đối
outbalance benefits
lợi ích mất cân đối
outbalance losses
thất bại mất cân đối
outbalance demands
nhu cầu mất cân đối
outbalance factors
yếu tố mất cân đối
outbalance values
giá trị mất cân đối
outbalance expectations
mong đợi mất cân đối
outbalance constraints
ràng buộc mất cân đối
outbalance opportunities
cơ hội mất cân đối
his positive attitude tends to outbalance the negative comments.
Thái độ tích cực của anh ấy có xu hướng làm lu mờ những bình luận tiêu cực.
in this debate, facts should outbalance opinions.
Trong cuộc tranh luận này, sự thật nên vượt trội hơn ý kiến.
the benefits of the project will outbalance its costs.
Những lợi ích của dự án sẽ vượt trội hơn chi phí của nó.
her kindness can outbalance any harsh words.
Sự tốt bụng của cô ấy có thể làm lu mờ bất kỳ lời nói cay nghiệt nào.
we hope the new policy will outbalance the previous mistakes.
Chúng tôi hy vọng rằng chính sách mới sẽ khắc phục những sai lầm trước đó.
the risks must be outbalanced by the potential rewards.
Những rủi ro phải được bù đắp bằng những phần thưởng tiềm năng.
his experience will outbalance her lack of knowledge.
Kinh nghiệm của anh ấy sẽ vượt trội hơn sự thiếu kiến thức của cô ấy.
in the end, love will outbalance all fears.
Cuối cùng, tình yêu sẽ vượt trội hơn tất cả những nỗi sợ hãi.
the advantages of the new technology outbalance its drawbacks.
Những ưu điểm của công nghệ mới vượt trội hơn những hạn chế của nó.
good communication can outbalance cultural differences.
Giao tiếp tốt có thể vượt trội hơn những khác biệt văn hóa.
outbalance risks
rủi ro mất cân đối
outbalance costs
chi phí mất cân đối
outbalance benefits
lợi ích mất cân đối
outbalance losses
thất bại mất cân đối
outbalance demands
nhu cầu mất cân đối
outbalance factors
yếu tố mất cân đối
outbalance values
giá trị mất cân đối
outbalance expectations
mong đợi mất cân đối
outbalance constraints
ràng buộc mất cân đối
outbalance opportunities
cơ hội mất cân đối
his positive attitude tends to outbalance the negative comments.
Thái độ tích cực của anh ấy có xu hướng làm lu mờ những bình luận tiêu cực.
in this debate, facts should outbalance opinions.
Trong cuộc tranh luận này, sự thật nên vượt trội hơn ý kiến.
the benefits of the project will outbalance its costs.
Những lợi ích của dự án sẽ vượt trội hơn chi phí của nó.
her kindness can outbalance any harsh words.
Sự tốt bụng của cô ấy có thể làm lu mờ bất kỳ lời nói cay nghiệt nào.
we hope the new policy will outbalance the previous mistakes.
Chúng tôi hy vọng rằng chính sách mới sẽ khắc phục những sai lầm trước đó.
the risks must be outbalanced by the potential rewards.
Những rủi ro phải được bù đắp bằng những phần thưởng tiềm năng.
his experience will outbalance her lack of knowledge.
Kinh nghiệm của anh ấy sẽ vượt trội hơn sự thiếu kiến thức của cô ấy.
in the end, love will outbalance all fears.
Cuối cùng, tình yêu sẽ vượt trội hơn tất cả những nỗi sợ hãi.
the advantages of the new technology outbalance its drawbacks.
Những ưu điểm của công nghệ mới vượt trội hơn những hạn chế của nó.
good communication can outbalance cultural differences.
Giao tiếp tốt có thể vượt trội hơn những khác biệt văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay