outdatedly

[Mỹ]/aʊtˈdeɪtɪdli/
[Anh]/aʊtˈdeɪtɪdli/

Dịch

adv. theo cách lỗi thời; quá cũ

Câu ví dụ

the company is outdatedly managed using paper records.

công ty được quản lý một cách lỗi thời bằng hồ sơ giấy.

she outdatedly believes that women should not work.

cô ấy lỗi thời tin rằng phụ nữ không nên làm việc.

the textbook outdatedly presents information from the 1980s.

giáo khoa lỗi thời trình bày thông tin từ những năm 1980.

they outdatedly refused to adopt new technologies.

họ lỗi thời từ chối áp dụng các công nghệ mới.

he outdatedly insists on using fax machines.

anh ta lỗi thời khăng khăng sử dụng máy fax.

the school outdatedly requires uniforms from the 1970s.

trường học lỗi thời yêu cầu đồng phục từ những năm 1970.

the government outdatedly regulates the industry.

chính phủ lỗi thời điều chỉnh ngành công nghiệp.

the architect outdatedly designed the building without elevators.

kiến trúc sư lỗi thời thiết kế tòa nhà mà không có thang máy.

the restaurant outdatedly only accepts cash payments.

nhà hàng lỗi thời chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.

the policy outdatedly discriminates against certain groups.

chính sách lỗi thời phân biệt đối xử với một số nhóm.

the museum outdatedly displays artifacts without context.

bảo tàng lỗi thời trưng bày các hiện vật mà không có ngữ cảnh.

the family outdatedly follows strict traditional roles.

gia đình lỗi thời tuân theo các vai trò truyền thống nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay