spend time outdoors
dành thời gian ở ngoài trời
an active outdoors holiday.
một kỳ nghỉ ngoài trời năng động.
a lover of the great outdoors .
một người yêu thích thiên nhiên hoang dã.
walking outdoors for fresh air.
đi bộ ngoài trời để hít không khí trong lành.
The outdoors is her greatest love.
Bầu trời ngoài kia là điều cô yêu thích nhất.
It's great to work outdoors during brisk fall days.
Thật tuyệt khi làm việc ngoài trời trong những ngày thu mát trời.
She's outdoors gardening every afternoon.
Cô ấy làm vườn ngoài trời mỗi buổi chiều.
That hunter has a ruddy face because he is outdoors so much.
Người săn bắn đó có khuôn mặt đỏ lựng vì anh ấy thường xuyên ở ngoài trời.
She traveled the countryside, staying just ahead of the builders and wrecking balls, painting outdoors with a pallette of just nine colors.
Cô ấy đi du lịch khắp vùng nông thôn, luôn đi trước những người xây dựng và những quả bóng phá hủy, vẽ tranh ngoài trời với bảng màu chỉ có chín màu.
When grilling outdoors, cook an extra entrée to heat later in the week. Undercook the second meal just slightly so it will be perfect when reheated.
Khi nướng ngoài trời, hãy nấu thêm một món ăn kèm để hâm nóng sau trong tuần. Nấu món ăn thứ hai hơi chưa chín một chút để nó hoàn hảo khi hâm nóng lại.
A dance floor is a level area specially prepared for dancing either outdoors or indoors.
Sàn nhảy là một khu vực bằng phẳng được chuẩn bị đặc biệt để khiêu vũ, cả ngoài trời hoặc trong nhà.
Wall of one side blue bricks is after outdoors sofa, it is to use common brick to green brickbat is affixed in the surface again after step is good and be become.
Tường một bên gạch xanh là sau khi sử dụng gạch thông thường để làm gạch xanh, sau đó được gắn lại lên bề mặt sau khi bước đi tốt và trở thành.
spend time outdoors
dành thời gian ở ngoài trời
an active outdoors holiday.
một kỳ nghỉ ngoài trời năng động.
a lover of the great outdoors .
một người yêu thích thiên nhiên hoang dã.
walking outdoors for fresh air.
đi bộ ngoài trời để hít không khí trong lành.
The outdoors is her greatest love.
Bầu trời ngoài kia là điều cô yêu thích nhất.
It's great to work outdoors during brisk fall days.
Thật tuyệt khi làm việc ngoài trời trong những ngày thu mát trời.
She's outdoors gardening every afternoon.
Cô ấy làm vườn ngoài trời mỗi buổi chiều.
That hunter has a ruddy face because he is outdoors so much.
Người săn bắn đó có khuôn mặt đỏ lựng vì anh ấy thường xuyên ở ngoài trời.
She traveled the countryside, staying just ahead of the builders and wrecking balls, painting outdoors with a pallette of just nine colors.
Cô ấy đi du lịch khắp vùng nông thôn, luôn đi trước những người xây dựng và những quả bóng phá hủy, vẽ tranh ngoài trời với bảng màu chỉ có chín màu.
When grilling outdoors, cook an extra entrée to heat later in the week. Undercook the second meal just slightly so it will be perfect when reheated.
Khi nướng ngoài trời, hãy nấu thêm một món ăn kèm để hâm nóng sau trong tuần. Nấu món ăn thứ hai hơi chưa chín một chút để nó hoàn hảo khi hâm nóng lại.
A dance floor is a level area specially prepared for dancing either outdoors or indoors.
Sàn nhảy là một khu vực bằng phẳng được chuẩn bị đặc biệt để khiêu vũ, cả ngoài trời hoặc trong nhà.
Wall of one side blue bricks is after outdoors sofa, it is to use common brick to green brickbat is affixed in the surface again after step is good and be become.
Tường một bên gạch xanh là sau khi sử dụng gạch thông thường để làm gạch xanh, sau đó được gắn lại lên bề mặt sau khi bước đi tốt và trở thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay