outfaced the competition
vượt qua sự cạnh tranh
outfaced the challenge
vượt qua thử thách
outfaced my fears
vượt qua nỗi sợ hãi của tôi
outfaced the odds
vượt qua nghịch cảnh
outfaced the critics
vượt qua những lời chỉ trích
outfaced all doubts
vượt qua tất cả những nghi ngờ
outfaced the skeptics
vượt qua những người hoài nghi
outfaced the limits
vượt qua giới hạn
outfaced the barriers
vượt qua những rào cản
outfaced the past
vượt qua quá khứ
she outfaced her competitors in the final match.
Cô ấy đã vượt trội hơn các đối thủ của mình trong trận đấu cuối cùng.
he outfaced his fears and gave a powerful speech.
Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi của mình và có một bài phát biểu mạnh mẽ.
the team outfaced all challenges to win the championship.
Đội đã vượt qua mọi thử thách để giành chức vô địch.
she outfaced her doubts and pursued her dreams.
Cô ấy đã vượt qua những nghi ngờ của mình và theo đuổi ước mơ của mình.
they outfaced the tough conditions during the expedition.
Họ đã vượt qua những điều kiện khó khăn trong chuyến thám hiểm.
he outfaced his rivals with his innovative ideas.
Anh ấy đã vượt trội hơn đối thủ của mình bằng những ý tưởng sáng tạo của mình.
the athlete outfaced his injuries to compete.
Vận động viên đã vượt qua chấn thương của mình để thi đấu.
she outfaced the critics and continued her work.
Cô ấy đã vượt qua những lời chỉ trích và tiếp tục công việc của mình.
they outfaced the market challenges with a new strategy.
Họ đã vượt qua những thách thức của thị trường bằng một chiến lược mới.
he outfaced the obstacles in his path to success.
Anh ấy đã vượt qua những trở ngại trên con đường dẫn đến thành công của mình.
outfaced the competition
vượt qua sự cạnh tranh
outfaced the challenge
vượt qua thử thách
outfaced my fears
vượt qua nỗi sợ hãi của tôi
outfaced the odds
vượt qua nghịch cảnh
outfaced the critics
vượt qua những lời chỉ trích
outfaced all doubts
vượt qua tất cả những nghi ngờ
outfaced the skeptics
vượt qua những người hoài nghi
outfaced the limits
vượt qua giới hạn
outfaced the barriers
vượt qua những rào cản
outfaced the past
vượt qua quá khứ
she outfaced her competitors in the final match.
Cô ấy đã vượt trội hơn các đối thủ của mình trong trận đấu cuối cùng.
he outfaced his fears and gave a powerful speech.
Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi của mình và có một bài phát biểu mạnh mẽ.
the team outfaced all challenges to win the championship.
Đội đã vượt qua mọi thử thách để giành chức vô địch.
she outfaced her doubts and pursued her dreams.
Cô ấy đã vượt qua những nghi ngờ của mình và theo đuổi ước mơ của mình.
they outfaced the tough conditions during the expedition.
Họ đã vượt qua những điều kiện khó khăn trong chuyến thám hiểm.
he outfaced his rivals with his innovative ideas.
Anh ấy đã vượt trội hơn đối thủ của mình bằng những ý tưởng sáng tạo của mình.
the athlete outfaced his injuries to compete.
Vận động viên đã vượt qua chấn thương của mình để thi đấu.
she outfaced the critics and continued her work.
Cô ấy đã vượt qua những lời chỉ trích và tiếp tục công việc của mình.
they outfaced the market challenges with a new strategy.
Họ đã vượt qua những thách thức của thị trường bằng một chiến lược mới.
he outfaced the obstacles in his path to success.
Anh ấy đã vượt qua những trở ngại trên con đường dẫn đến thành công của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay