outfaces

[Mỹ]/ˌaʊtˈfeɪsɪz/
[Anh]/ˌaʊtˈfeɪsɪz/

Dịch

v. đối mặt một cách thách thức

Cụm từ & Cách kết hợp

outfaces the challenge

vượt qua thử thách

outfaces the competition

vượt qua sự cạnh tranh

outfaces the odds

vượt qua nghịch cảnh

outfaces the storm

vượt qua cơn bão

outfaces the critics

vượt qua những lời chỉ trích

outfaces the fear

vượt qua nỗi sợ hãi

outfaces the past

vượt qua quá khứ

outfaces the future

vượt qua tương lai

outfaces the doubts

vượt qua những nghi ngờ

outfaces the challenges

vượt qua những thử thách

Câu ví dụ

she outfaces all her competitors in the market.

Cô ấy vượt trội hơn tất cả đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

the new technology outfaces previous models.

Công nghệ mới vượt trội hơn các mẫu trước đây.

he always outfaces challenges with confidence.

Anh ấy luôn đối mặt với những thử thách với sự tự tin.

the team outfaces their rivals in every match.

Đội bóng vượt trội hơn các đối thủ của họ trong mọi trận đấu.

her determination outfaces any obstacles.

Sự quyết tâm của cô ấy vượt qua mọi trở ngại.

the athlete outfaces all expectations during the competition.

Vận động viên vượt qua mọi kỳ vọng trong suốt cuộc thi.

they outface difficulties with innovative solutions.

Họ vượt qua những khó khăn bằng những giải pháp sáng tạo.

the artist outfaces criticism with her unique style.

Nghệ sĩ vượt qua những lời chỉ trích bằng phong cách độc đáo của mình.

he outfaces his fears by taking calculated risks.

Anh ấy vượt qua nỗi sợ hãi của mình bằng cách chấp nhận những rủi ro đã tính toán.

the leader outfaces challenges with strategic planning.

Nhà lãnh đạo vượt qua những thử thách bằng kế hoạch chiến lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay