outfaces the challenge
vượt qua thử thách
outfaces the competition
vượt qua sự cạnh tranh
outfaces the odds
vượt qua nghịch cảnh
outfaces the storm
vượt qua cơn bão
outfaces the critics
vượt qua những lời chỉ trích
outfaces the fear
vượt qua nỗi sợ hãi
outfaces the past
vượt qua quá khứ
outfaces the future
vượt qua tương lai
outfaces the doubts
vượt qua những nghi ngờ
outfaces the challenges
vượt qua những thử thách
she outfaces all her competitors in the market.
Cô ấy vượt trội hơn tất cả đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
the new technology outfaces previous models.
Công nghệ mới vượt trội hơn các mẫu trước đây.
he always outfaces challenges with confidence.
Anh ấy luôn đối mặt với những thử thách với sự tự tin.
the team outfaces their rivals in every match.
Đội bóng vượt trội hơn các đối thủ của họ trong mọi trận đấu.
her determination outfaces any obstacles.
Sự quyết tâm của cô ấy vượt qua mọi trở ngại.
the athlete outfaces all expectations during the competition.
Vận động viên vượt qua mọi kỳ vọng trong suốt cuộc thi.
they outface difficulties with innovative solutions.
Họ vượt qua những khó khăn bằng những giải pháp sáng tạo.
the artist outfaces criticism with her unique style.
Nghệ sĩ vượt qua những lời chỉ trích bằng phong cách độc đáo của mình.
he outfaces his fears by taking calculated risks.
Anh ấy vượt qua nỗi sợ hãi của mình bằng cách chấp nhận những rủi ro đã tính toán.
the leader outfaces challenges with strategic planning.
Nhà lãnh đạo vượt qua những thử thách bằng kế hoạch chiến lược.
outfaces the challenge
vượt qua thử thách
outfaces the competition
vượt qua sự cạnh tranh
outfaces the odds
vượt qua nghịch cảnh
outfaces the storm
vượt qua cơn bão
outfaces the critics
vượt qua những lời chỉ trích
outfaces the fear
vượt qua nỗi sợ hãi
outfaces the past
vượt qua quá khứ
outfaces the future
vượt qua tương lai
outfaces the doubts
vượt qua những nghi ngờ
outfaces the challenges
vượt qua những thử thách
she outfaces all her competitors in the market.
Cô ấy vượt trội hơn tất cả đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
the new technology outfaces previous models.
Công nghệ mới vượt trội hơn các mẫu trước đây.
he always outfaces challenges with confidence.
Anh ấy luôn đối mặt với những thử thách với sự tự tin.
the team outfaces their rivals in every match.
Đội bóng vượt trội hơn các đối thủ của họ trong mọi trận đấu.
her determination outfaces any obstacles.
Sự quyết tâm của cô ấy vượt qua mọi trở ngại.
the athlete outfaces all expectations during the competition.
Vận động viên vượt qua mọi kỳ vọng trong suốt cuộc thi.
they outface difficulties with innovative solutions.
Họ vượt qua những khó khăn bằng những giải pháp sáng tạo.
the artist outfaces criticism with her unique style.
Nghệ sĩ vượt qua những lời chỉ trích bằng phong cách độc đáo của mình.
he outfaces his fears by taking calculated risks.
Anh ấy vượt qua nỗi sợ hãi của mình bằng cách chấp nhận những rủi ro đã tính toán.
the leader outfaces challenges with strategic planning.
Nhà lãnh đạo vượt qua những thử thách bằng kế hoạch chiến lược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay