outgrowth

[Mỹ]/ˈaʊtɡrəʊθ/
[Anh]/ˈaʊtɡroʊθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kết quả tự nhiên; sản phẩm phụ; sự phát triển.
Word Forms
số nhiềuoutgrowths

Cụm từ & Cách kết hợp

natural outgrowth

sự phát triển tự nhiên

inevitable outgrowth

sự phát triển không thể tránh khỏi

organic outgrowth

sự phát triển hữu cơ

economic outgrowth

sự phát triển kinh tế

cultural outgrowth

sự phát triển văn hóa

Câu ví dụ

Inflation is an outgrowth of war.

Lạm phát là kết quả của chiến tranh.

the book is an imaginative outgrowth of practical criticism.

cuốn sách là một sự phát triển giàu trí tưởng tượng từ phê bình thực tế.

an outgrowth of new shoots on a branch.

một sự phát triển của những chồi non trên một nhánh.

the eye first appears as an outgrowth from the brain.

đôi mắt lần đầu tiên xuất hiện như một sự phát triển từ não bộ.

with further outgrowth the radius and ulna develop.

với sự phát triển thêm nữa, xương quay và xương trụ phát triển.

This big shop is an outgrowth of my little shop I started three years ago.

Cửa hàng lớn này là kết quả của cửa hàng nhỏ của tôi bắt đầu ba năm trước.

Results Results showed that methylmercury inhibited the neurite outgrowth and survival of PC12 cells.

Kết quả cho thấy thủy ngân methyl đã ức chế sự phát triển và tồn tại của neurite ở tế bào PC12.

The tassel that graduates transfer from one side of the cap to the other as a sign of their elevation is an outgrowth of the medieval biretta worn by Roman Catholic clergy.

Dây tua trên mũ tốt nghiệp chuyển từ một bên sang bên kia như một dấu hiệu của sự thăng tiến của họ là một phần mở rộng của chiếc mũ biretta thời trung cổ mà các mục sư Công giáo La Mã mặc.

It never became firmly established here as a folk custom, however, and today's elaborate New Year's parade in Philadelphia is the only organized outgrowth of English mumming in the United States.

Tuy nhiên, nó chưa bao giờ thực sự trở nên phổ biến ở đây như một phong tục dân gian, và cuộc diễu hành năm mới lộng lẫy ngày nay ở Philadelphia là kết quả có tổ chức duy nhất của tục lệ mumming của người Anh ở Hoa Kỳ.

Ví dụ thực tế

Bats are sort of a natural outgrowth of that. They're just fascinating animals.

Dơi là một sự phát triển tự nhiên từ điều đó. Chúng chỉ là những động vật thú vị.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

In the beginning, small bony outgrowths will form at the joint edges, called syndesmophytes.

Lúc ban đầu, những mọc ra ngoài xương nhỏ sẽ hình thành ở các mép khớp, được gọi là syndesmophytes.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

In some species, these bizarre outgrowth can account for almost 17 percent of the insect's body weight.

Ở một số loài, những mọc ra ngoài kỳ lạ này có thể chiếm tới gần 17% trọng lượng cơ thể côn trùng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

They adorned the smallest crevices, some sprawling, others standing or hanging like coral outgrowths.

Chúng trang trí những khe nhỏ nhất, một số trải rộng, những cái khác đứng hoặc treo như những mọc ra ngoài san hô.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

This process sometimes leads to outgrowths called bone spurs, which also cause intense stiffness and joint pain.

Quy trình này đôi khi dẫn đến những mọc ra ngoài gọi là gai xương, gây ra sự cứng khớp và đau khớp dữ dội.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

To perfectly imitate the bark, some of these mantises even now have outgrowths that hide the shape of their bodies.

Để bắt chước hoàn hảo vỏ cây, một số loài bướm đêm này hiện tại có những mọc ra ngoài che giấu hình dạng cơ thể của chúng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

We have something that's an outgrowth of 70 years ago.

Chúng tôi có một điều gì đó là kết quả của 70 năm trước.

Nguồn: Freakonomics

Stephanie Xenos sees it as an outgrowth of the kind of female empowerment that led to the Me Too movement.

Stephanie Xenos coi đó là kết quả của loại trao quyền cho phụ nữ đã dẫn đến phong trào Me Too.

Nguồn: VOA Standard English_Life

Bats are sort of a natural outgrowth of that.

Dơi là một sự phát triển tự nhiên từ điều đó.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Writing, or at least good writing, is an outgrowth of that urge to use language to communicate complex ideas and experiences between people.

Viết lách, hay ít nhất là viết lách tốt, là kết quả của thôi thúc sử dụng ngôn ngữ để truyền đạt những ý tưởng và kinh nghiệm phức tạp giữa những người khác nhau.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay