outhoused

[Mỹ]/ˈauthaus/
[Anh]/ˈaʊtˌhaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Công trình phụ
Nhà vệ sinh ngoài trời
Cấu trúc phụ trợ

Câu ví dụ

books outhoused in the annex take longer to deliver.

Những cuốn sách được cất giữ trong nhà kho phụ tùng mất nhiều thời gian hơn để giao.

16) "Capturing the Phylactery" (to get the Phylactery, click on the middle outhouse at 59.80

16) "Bắt giữ Phylactery" (để có được Phylactery, nhấp vào nhà kho phụ tùng ở giữa tại 59.80

Then the door of the wooden outhouse standing in one corner of the yard opened and out he came,fastening his linen underdrawers.

Sau đó, cánh cửa nhà kho gỗ ở một góc sân mở ra và anh ta bước ra, cài quần lót vải của mình.

The old outhouse behind the cabin needs to be cleaned out.

Nhà kho phụ tùng cũ phía sau cabin cần được dọn dẹp.

The outhouse was a simple wooden structure with a half-moon cut out for ventilation.

Nhà kho phụ tùng là một cấu trúc gỗ đơn giản với một đường cắt hình lưỡi liềm để thông gió.

Using an outhouse in the winter can be a chilly experience.

Sử dụng nhà kho phụ tùng vào mùa đông có thể là một trải nghiệm lạnh giá.

The outhouse was located at the edge of the campground for easy access.

Nhà kho phụ tùng nằm ở rìa khu cắm trại để dễ dàng tiếp cận.

A sign pointed the way to the outhouse at the trailhead.

Một biển báo chỉ đường đến nhà kho phụ tùng tại đầu đường mòn.

The outhouse door creaked loudly when opened.

Cửa nhà kho phụ tùng kêu cót két lớn khi mở ra.

The smell coming from the outhouse was unbearable.

Mùi từ nhà kho phụ tùng thật khó chịu.

The outhouse was a necessary amenity for the remote cabin.

Nhà kho phụ tùng là một tiện nghi cần thiết cho cabin hẻo lánh.

The outhouse was well-stocked with toilet paper and hand sanitizer.

Nhà kho phụ tùng được trang bị đầy đủ giấy vệ sinh và nước rửa tay.

The outhouse was a popular spot for birdwatching due to its secluded location.

Nhà kho phụ tùng là một địa điểm phổ biến để ngắm chim vì vị trí hẻo lánh của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay