outlaid costs
chi phí đã chi
outlaid funds
quỹ đã chi
outlaid expenses
chi phí đã chi
outlaid capital
vốn đã chi
outlaid resources
nguồn lực đã chi
outlaid investments
đầu tư đã chi
outlaid budget
ngân sách đã chi
outlaid amount
số tiền đã chi
outlaid figures
số liệu đã chi
outlaid plans
kế hoạch đã chi
the company outlaid significant funds for the new project.
công ty đã chi một số tiền đáng kể cho dự án mới.
they outlaid the costs for the renovation ahead of time.
họ đã chi các chi phí để sửa chữa trước thời hạn.
she outlaid her plans for the upcoming event.
cô ấy đã trình bày kế hoạch cho sự kiện sắp tới.
we outlaid the budget for the next quarter.
chúng tôi đã phân bổ ngân sách cho quý tiếp theo.
the government outlaid resources to improve public transportation.
chính phủ đã phân bổ nguồn lực để cải thiện giao thông công cộng.
he outlaid his vision for the future of the company.
anh ấy trình bày tầm nhìn của mình về tương lai của công ty.
they outlaid a plan to increase sales by 20%.
họ đã trình bày một kế hoạch để tăng doanh số bán hàng lên 20%.
the artist outlaid her ideas for the new exhibition.
nghệ sĩ đã trình bày những ý tưởng của cô ấy cho cuộc triển lãm mới.
we outlaid the framework for the research project.
chúng tôi đã xây dựng khung cho dự án nghiên cứu.
the committee outlaid the guidelines for the competition.
ủy ban đã đưa ra các hướng dẫn cho cuộc thi.
outlaid costs
chi phí đã chi
outlaid funds
quỹ đã chi
outlaid expenses
chi phí đã chi
outlaid capital
vốn đã chi
outlaid resources
nguồn lực đã chi
outlaid investments
đầu tư đã chi
outlaid budget
ngân sách đã chi
outlaid amount
số tiền đã chi
outlaid figures
số liệu đã chi
outlaid plans
kế hoạch đã chi
the company outlaid significant funds for the new project.
công ty đã chi một số tiền đáng kể cho dự án mới.
they outlaid the costs for the renovation ahead of time.
họ đã chi các chi phí để sửa chữa trước thời hạn.
she outlaid her plans for the upcoming event.
cô ấy đã trình bày kế hoạch cho sự kiện sắp tới.
we outlaid the budget for the next quarter.
chúng tôi đã phân bổ ngân sách cho quý tiếp theo.
the government outlaid resources to improve public transportation.
chính phủ đã phân bổ nguồn lực để cải thiện giao thông công cộng.
he outlaid his vision for the future of the company.
anh ấy trình bày tầm nhìn của mình về tương lai của công ty.
they outlaid a plan to increase sales by 20%.
họ đã trình bày một kế hoạch để tăng doanh số bán hàng lên 20%.
the artist outlaid her ideas for the new exhibition.
nghệ sĩ đã trình bày những ý tưởng của cô ấy cho cuộc triển lãm mới.
we outlaid the framework for the research project.
chúng tôi đã xây dựng khung cho dự án nghiên cứu.
the committee outlaid the guidelines for the competition.
ủy ban đã đưa ra các hướng dẫn cho cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay