outlanders

[US]/[ˈaʊtˌlændəz]/
[UK]/[ˈaʊtˌlændərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người đến từ hoặc sống ở một quốc gia khác.; Những người không phải bản địa của một địa phương nhất định.; Một người là người bên ngoài.

Phrases & Collocations

welcome outlanders

Chào những kẻ ngoại bang

outlanders arrive

Những kẻ ngoại bang đến

treating outlanders

Đối xử với những kẻ ngoại bang

outlander settlements

Các khu định cư của những kẻ ngoại bang

outlanders fought

Những kẻ ngoại bang đã chiến đấu

protecting outlanders

Bảo vệ những kẻ ngoại bang

outlander lands

Vùng đất của những kẻ ngoại bang

outlander culture

Văn hóa của những kẻ ngoại bang

seeking outlanders

Tìm kiếm những kẻ ngoại bang

outlanders leaving

Những kẻ ngoại bang rời đi

Example Sentences

the village was wary of the outlanders arriving in their territory.

Ngôi làng cảnh giác với những người ngoài đến lãnh thổ của họ.

outlanders often face prejudice and discrimination in new lands.

Những người ngoài thường phải đối mặt với sự kỳ thị và phân biệt đối xử ở những vùng đất mới.

we welcomed the outlanders and offered them food and shelter.

Chúng tôi chào đón những người ngoài và cung cấp cho họ thức ăn và chỗ ở.

the outlanders brought new technologies and ideas to the kingdom.

Những người ngoài mang đến những công nghệ và ý tưởng mới cho vương quốc.

many outlanders sought refuge from war and persecution.

Nhiều người ngoài tìm kiếm nơi lánh nạn khỏi chiến tranh và đàn áp.

the king sent scouts to observe the outlanders' movements.

Nhà vua cử người trinh sát để quan sát các động thái của những người ngoài.

outlanders often adapt to new cultures and customs.

Những người ngoài thường thích nghi với các nền văn hóa và phong tục mới.

the outlanders' arrival sparked both excitement and fear.

Sự xuất hiện của những người ngoài đã khơi dậy cả sự phấn khích và sợ hãi.

we studied the outlanders' language and traditions carefully.

Chúng tôi nghiên cứu ngôn ngữ và phong tục của những người ngoài một cách cẩn thận.

the outlanders traded valuable goods with the local merchants.

Những người ngoài trao đổi những hàng hóa có giá trị với các thương nhân địa phương.

the outlanders built a settlement near the riverbank.

Những người ngoài đã xây dựng một khu định cư gần bờ sông.

the outlanders' skills in crafting were highly sought after.

Kỹ năng chế tác của những người ngoài được rất nhiều người tìm kiếm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now