outvied competitors
đối thủ bị đánh bại
outvied expectations
vượt quá mong đợi
outvied rivals
đối thủ cạnh tranh bị đánh bại
outvied others
vượt hơn những người khác
outvied performance
vượt trội hơn hiệu suất
outvied awards
vượt qua các giải thưởng
outvied achievements
vượt qua những thành tựu
outvied standards
vượt qua các tiêu chuẩn
outvied goals
vượt qua các mục tiêu
outvied interests
vượt qua những sở thích
the young artist outvied her competitors at the gallery.
Nữ nghệ sĩ trẻ đã vượt trội hơn các đối thủ của mình tại phòng trưng bày.
in the race, he outvied all the other runners.
Trong cuộc đua, anh ấy đã vượt qua tất cả các vận động viên khác.
she outvied her colleagues for the promotion.
Cô ấy đã cạnh tranh với các đồng nghiệp để giành được chức thăng tiến.
the company outvied its rivals by launching a new product.
Công ty đã vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh bằng cách ra mắt một sản phẩm mới.
he outvied his friends in the talent show.
Anh ấy đã vượt trội hơn bạn bè của mình trong cuộc thi tài năng.
they outvied each other in the annual sports competition.
Họ đã cạnh tranh với nhau trong cuộc thi thể thao hàng năm.
the two teams outvied for the championship title.
Hai đội đã cạnh tranh để giành chức vô địch.
she outvied her peers with her innovative ideas.
Cô ấy đã vượt trội hơn những người đồng nghiệp của mình với những ý tưởng sáng tạo của mình.
in the debate, he outvied his opponents with strong arguments.
Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã vượt trội hơn đối thủ của mình bằng những lập luận mạnh mẽ.
they outvied each other in the bidding war.
Họ đã cạnh tranh với nhau trong cuộc chiến đấu giá.
outvied competitors
đối thủ bị đánh bại
outvied expectations
vượt quá mong đợi
outvied rivals
đối thủ cạnh tranh bị đánh bại
outvied others
vượt hơn những người khác
outvied performance
vượt trội hơn hiệu suất
outvied awards
vượt qua các giải thưởng
outvied achievements
vượt qua những thành tựu
outvied standards
vượt qua các tiêu chuẩn
outvied goals
vượt qua các mục tiêu
outvied interests
vượt qua những sở thích
the young artist outvied her competitors at the gallery.
Nữ nghệ sĩ trẻ đã vượt trội hơn các đối thủ của mình tại phòng trưng bày.
in the race, he outvied all the other runners.
Trong cuộc đua, anh ấy đã vượt qua tất cả các vận động viên khác.
she outvied her colleagues for the promotion.
Cô ấy đã cạnh tranh với các đồng nghiệp để giành được chức thăng tiến.
the company outvied its rivals by launching a new product.
Công ty đã vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh bằng cách ra mắt một sản phẩm mới.
he outvied his friends in the talent show.
Anh ấy đã vượt trội hơn bạn bè của mình trong cuộc thi tài năng.
they outvied each other in the annual sports competition.
Họ đã cạnh tranh với nhau trong cuộc thi thể thao hàng năm.
the two teams outvied for the championship title.
Hai đội đã cạnh tranh để giành chức vô địch.
she outvied her peers with her innovative ideas.
Cô ấy đã vượt trội hơn những người đồng nghiệp của mình với những ý tưởng sáng tạo của mình.
in the debate, he outvied his opponents with strong arguments.
Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã vượt trội hơn đối thủ của mình bằng những lập luận mạnh mẽ.
they outvied each other in the bidding war.
Họ đã cạnh tranh với nhau trong cuộc chiến đấu giá.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now