outvoter

[Mỹ]/ˈaʊtˌvəʊtə/
[Anh]/ˈaʊtˌvoʊtər/

Dịch

n. cử tri cư trú bên ngoài một khu vực bầu cử cụ thể; một cử tri từ bên ngoài một khu vực
Các dạng của từ
số nhiềuoutvoters

Cụm từ & Cách kết hợp

outvoter support

sự ủng hộ của những người bỏ phiếu

outvoter turnout

tỷ lệ tham gia bỏ phiếu của những người bỏ phiếu

outvoter influence

sự ảnh hưởng của những người bỏ phiếu

outvoter engagement

sự tham gia của những người bỏ phiếu

outvoter rights

quyền của những người bỏ phiếu

outvoter registration

đăng ký của những người bỏ phiếu

outvoter demographics

nhân khẩu học của những người bỏ phiếu

outvoter feedback

phản hồi của những người bỏ phiếu

outvoter analysis

phân tích của những người bỏ phiếu

outvoter participation

sự tham gia của những người bỏ phiếu

Câu ví dụ

many outvoters feel their opinions are not represented.

Nhiều người không đi bỏ phiếu cảm thấy ý kiến của họ không được đại diện.

the outvoter's perspective is often overlooked in discussions.

Quan điểm của những người không đi bỏ phiếu thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.

outvoters can influence the outcome of an election.

Những người không đi bỏ phiếu có thể ảnh hưởng đến kết quả của cuộc bầu cử.

engaging with outvoters is crucial for a successful campaign.

Tương tác với những người không đi bỏ phiếu là rất quan trọng để có một chiến dịch thành công.

outvoters often express dissatisfaction with the candidates.

Những người không đi bỏ phiếu thường bày tỏ sự không hài lòng với các ứng cử viên.

understanding the needs of outvoters can improve voter turnout.

Hiểu được nhu cầu của những người không đi bỏ phiếu có thể cải thiện tỷ lệ đi bỏ phiếu.

the candidate focused on issues that mattered to outvoters.

Ứng cử viên tập trung vào các vấn đề mà những người không đi bỏ phiếu quan tâm.

outvoters play a significant role in shaping policy decisions.

Những người không đi bỏ phiếu đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình các quyết định chính sách.

campaigns must address the concerns of outvoters to gain support.

Các chiến dịch phải giải quyết những lo ngại của những người không đi bỏ phiếu để giành được sự ủng hộ.

outvoters often seek more transparency from their representatives.

Những người không đi bỏ phiếu thường tìm kiếm sự minh bạch hơn từ các đại diện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay