outweighed the risks
nặng hơn những rủi ro
outweighed the benefits
nặng hơn những lợi ích
outweighed by costs
nặng hơn chi phí
outweighed by factors
nặng hơn các yếu tố
outweighed by evidence
nặng hơn bằng chứng
outweighed by concerns
nặng hơn những lo ngại
outweighed by risks
nặng hơn những rủi ro
outweighed by challenges
nặng hơn những thách thức
outweighed by advantages
nặng hơn những lợi thế
outweighed by drawbacks
nặng hơn những hạn chế
the benefits of the new policy outweighed the drawbacks.
những lợi ích của chính sách mới đã vượt quá những hạn chế.
her enthusiasm for the project outweighed her lack of experience.
niềm đam mê của cô ấy với dự án đã vượt quá sự thiếu kinh nghiệm.
the positive feedback from customers outweighed the complaints.
phản hồi tích cực từ khách hàng đã vượt quá những lời phàn nàn.
in the end, the risks of the investment were outweighed by the potential returns.
cuối cùng, những rủi ro của khoản đầu tư đã bị lu lấn bởi tiềm năng sinh lời.
the joy of the occasion outweighed the stress of planning.
niềm vui của sự kiện đã vượt quá sự căng thẳng của việc lên kế hoạch.
the advantages of the new technology outweighed the initial costs.
những ưu điểm của công nghệ mới đã vượt quá chi phí ban đầu.
her determination to succeed outweighed her fears of failure.
sự quyết tâm thành công của cô ấy đã vượt quá nỗi sợ thất bại.
the excitement of the trip outweighed the long hours of travel.
sự phấn khích của chuyến đi đã vượt quá những giờ đi lại dài đằng đẵng.
the support from friends outweighed the criticism from others.
sự ủng hộ từ bạn bè đã vượt quá những lời chỉ trích từ người khác.
the importance of education outweighed the cost of tuition.
tầm quan trọng của giáo dục đã vượt quá chi phí học phí.
outweighed the risks
nặng hơn những rủi ro
outweighed the benefits
nặng hơn những lợi ích
outweighed by costs
nặng hơn chi phí
outweighed by factors
nặng hơn các yếu tố
outweighed by evidence
nặng hơn bằng chứng
outweighed by concerns
nặng hơn những lo ngại
outweighed by risks
nặng hơn những rủi ro
outweighed by challenges
nặng hơn những thách thức
outweighed by advantages
nặng hơn những lợi thế
outweighed by drawbacks
nặng hơn những hạn chế
the benefits of the new policy outweighed the drawbacks.
những lợi ích của chính sách mới đã vượt quá những hạn chế.
her enthusiasm for the project outweighed her lack of experience.
niềm đam mê của cô ấy với dự án đã vượt quá sự thiếu kinh nghiệm.
the positive feedback from customers outweighed the complaints.
phản hồi tích cực từ khách hàng đã vượt quá những lời phàn nàn.
in the end, the risks of the investment were outweighed by the potential returns.
cuối cùng, những rủi ro của khoản đầu tư đã bị lu lấn bởi tiềm năng sinh lời.
the joy of the occasion outweighed the stress of planning.
niềm vui của sự kiện đã vượt quá sự căng thẳng của việc lên kế hoạch.
the advantages of the new technology outweighed the initial costs.
những ưu điểm của công nghệ mới đã vượt quá chi phí ban đầu.
her determination to succeed outweighed her fears of failure.
sự quyết tâm thành công của cô ấy đã vượt quá nỗi sợ thất bại.
the excitement of the trip outweighed the long hours of travel.
sự phấn khích của chuyến đi đã vượt quá những giờ đi lại dài đằng đẵng.
the support from friends outweighed the criticism from others.
sự ủng hộ từ bạn bè đã vượt quá những lời chỉ trích từ người khác.
the importance of education outweighed the cost of tuition.
tầm quan trọng của giáo dục đã vượt quá chi phí học phí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay