overblanket

[Mỹ]/ˈəʊvəˌblæŋkɪt/
[Anh]/ˈoʊvərˌblæŋkɪt/

Dịch

n. Một tấm chăn điện được đặt trên người ngủ; một chiếc chăn dày được làm nóng.
Các dạng của từ
số nhiềuoverblankets

Cụm từ & Cách kết hợp

overblanket the bed

che đắp giường

overblanketed chairs

ghế được che đắp

overblanketing the floor

che đắp sàn nhà

overblanket was used

đã sử dụng tấm che đắp

overblanket the sofa

che đắp ghế sofa

overblanketed area

khu vực được che đắp

overblanketing the table

che đắp bàn

overblanket was placed

tấm che đắp đã được đặt

overblanket the bench

che đắp ghế dài

overblanketed room

phòng được che đắp

Câu ví dụ

the nurse placed a warm overblanket on the patient.

Bác sĩ y tá đã đặt một tấm chăn điện ấm lên bệnh nhân.

please wash the electric overblanket according to the instructions.

Hãy giặt tấm chăn điện theo hướng dẫn.

an overblanket provides an extra layer of warmth during winter.

Một tấm chăn điện cung cấp một lớp ấm bổ sung vào mùa đông.

he adjusted the thermostat on the electric overblanket.

Anh ấy điều chỉnh nhiệt độ trên tấm chăn điện.

this overblanket is suitable for double beds.

Tấm chăn điện này phù hợp với giường đôi.

store the overblanket in a dry place during summer.

Lưu trữ tấm chăn điện ở nơi khô ráo vào mùa hè.

choose a machine-washable overblanket for convenience.

Hãy chọn một tấm chăn điện có thể giặt máy để thuận tiện.

the overblanket features ultra-soft fleece material.

Tấm chăn điện có chất liệu len siêu mềm mại.

she felt cozy under the thick overblanket.

Cô ấy cảm thấy ấm áp dưới tấm chăn điện dày.

do not dry clean this specific overblanket model.

Đừng giặt khô mẫu tấm chăn điện cụ thể này.

the hotel provides a lightweight overblanket for guests.

Khách sạn cung cấp một tấm chăn điện nhẹ cho khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay