overburdening tasks
những nhiệm vụ quá tải
overburdening workload
khối lượng công việc quá tải
overburdening expectations
những kỳ vọng quá tải
overburdening demands
những yêu cầu quá tải
overburdening responsibilities
những trách nhiệm quá tải
overburdening stress
những căng thẳng quá tải
overburdening issues
những vấn đề quá tải
overburdening regulations
những quy định quá tải
overburdening policies
những chính sách quá tải
overburdening factors
những yếu tố quá tải
overburdening employees can lead to burnout.
Việc quá tải nhân viên có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.
the new policy is overburdening the administrative staff.
Quy định mới đang gây quá tải cho nhân viên hành chính.
we should avoid overburdening students with too much homework.
Chúng ta nên tránh gây quá tải cho học sinh bằng quá nhiều bài tập về nhà.
overburdening the system can cause it to fail.
Việc quá tải hệ thống có thể khiến nó bị hỏng.
he felt that overburdening himself with tasks was unwise.
Anh ấy cảm thấy rằng việc tự mình gánh quá nhiều nhiệm vụ là không khôn ngoan.
the manager warned against overburdening the team with deadlines.
Người quản lý cảnh báo không nên gây quá tải cho nhóm bằng những thời hạn chót.
overburdening resources can lead to inefficiency.
Việc quá tải nguồn lực có thể dẫn đến tình trạng kém hiệu quả.
they are concerned about overburdening the environment.
Họ lo lắng về việc gây quá tải cho môi trường.
overburdening the infrastructure could result in serious issues.
Việc quá tải cơ sở hạ tầng có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
we need to find a balance instead of overburdening ourselves.
Chúng ta cần tìm sự cân bằng thay vì gây quá tải cho bản thân.
overburdening tasks
những nhiệm vụ quá tải
overburdening workload
khối lượng công việc quá tải
overburdening expectations
những kỳ vọng quá tải
overburdening demands
những yêu cầu quá tải
overburdening responsibilities
những trách nhiệm quá tải
overburdening stress
những căng thẳng quá tải
overburdening issues
những vấn đề quá tải
overburdening regulations
những quy định quá tải
overburdening policies
những chính sách quá tải
overburdening factors
những yếu tố quá tải
overburdening employees can lead to burnout.
Việc quá tải nhân viên có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.
the new policy is overburdening the administrative staff.
Quy định mới đang gây quá tải cho nhân viên hành chính.
we should avoid overburdening students with too much homework.
Chúng ta nên tránh gây quá tải cho học sinh bằng quá nhiều bài tập về nhà.
overburdening the system can cause it to fail.
Việc quá tải hệ thống có thể khiến nó bị hỏng.
he felt that overburdening himself with tasks was unwise.
Anh ấy cảm thấy rằng việc tự mình gánh quá nhiều nhiệm vụ là không khôn ngoan.
the manager warned against overburdening the team with deadlines.
Người quản lý cảnh báo không nên gây quá tải cho nhóm bằng những thời hạn chót.
overburdening resources can lead to inefficiency.
Việc quá tải nguồn lực có thể dẫn đến tình trạng kém hiệu quả.
they are concerned about overburdening the environment.
Họ lo lắng về việc gây quá tải cho môi trường.
overburdening the infrastructure could result in serious issues.
Việc quá tải cơ sở hạ tầng có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
we need to find a balance instead of overburdening ourselves.
Chúng ta cần tìm sự cân bằng thay vì gây quá tải cho bản thân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay