overdrafts limit
giới hạn chi trả quá hạn
overdrafts fees
phí chi trả quá hạn
overdrafts protection
bảo vệ chi trả quá hạn
overdrafts account
tài khoản chi trả quá hạn
overdrafts service
dịch vụ chi trả quá hạn
overdrafts policy
chính sách chi trả quá hạn
overdrafts interest
lãi suất chi trả quá hạn
overdrafts coverage
phạm vi bảo hiểm chi trả quá hạn
overdrafts warning
cảnh báo chi trả quá hạn
overdrafts balance
số dư chi trả quá hạn
many students rely on overdrafts to manage their expenses.
Nhiều sinh viên dựa vào thấu chi để quản lý chi phí của họ.
overdrafts can help you cover unexpected bills.
Thấu chi có thể giúp bạn chi trả các hóa đơn bất ngờ.
it's important to understand the terms of your overdrafts.
Điều quan trọng là phải hiểu rõ các điều khoản của thấu chi của bạn.
she was charged high fees due to her overdrafts.
Cô ấy bị tính phí cao do thấu chi của mình.
bank policies regarding overdrafts can vary widely.
Các chính sách ngân hàng liên quan đến thấu chi có thể khác nhau rất nhiều.
he has a limit on his overdrafts to avoid debt.
Anh ấy có giới hạn thấu chi để tránh nợ nần.
overdrafts should be used cautiously to avoid financial issues.
Thấu chi nên được sử dụng thận trọng để tránh các vấn đề về tài chính.
many people find overdrafts helpful in emergencies.
Nhiều người thấy thấu chi hữu ích trong trường hợp khẩn cấp.
using overdrafts frequently can damage your credit score.
Sử dụng thấu chi thường xuyên có thể làm giảm điểm tín dụng của bạn.
she decided to close her account to avoid overdrafts.
Cô ấy quyết định đóng tài khoản của mình để tránh thấu chi.
overdrafts limit
giới hạn chi trả quá hạn
overdrafts fees
phí chi trả quá hạn
overdrafts protection
bảo vệ chi trả quá hạn
overdrafts account
tài khoản chi trả quá hạn
overdrafts service
dịch vụ chi trả quá hạn
overdrafts policy
chính sách chi trả quá hạn
overdrafts interest
lãi suất chi trả quá hạn
overdrafts coverage
phạm vi bảo hiểm chi trả quá hạn
overdrafts warning
cảnh báo chi trả quá hạn
overdrafts balance
số dư chi trả quá hạn
many students rely on overdrafts to manage their expenses.
Nhiều sinh viên dựa vào thấu chi để quản lý chi phí của họ.
overdrafts can help you cover unexpected bills.
Thấu chi có thể giúp bạn chi trả các hóa đơn bất ngờ.
it's important to understand the terms of your overdrafts.
Điều quan trọng là phải hiểu rõ các điều khoản của thấu chi của bạn.
she was charged high fees due to her overdrafts.
Cô ấy bị tính phí cao do thấu chi của mình.
bank policies regarding overdrafts can vary widely.
Các chính sách ngân hàng liên quan đến thấu chi có thể khác nhau rất nhiều.
he has a limit on his overdrafts to avoid debt.
Anh ấy có giới hạn thấu chi để tránh nợ nần.
overdrafts should be used cautiously to avoid financial issues.
Thấu chi nên được sử dụng thận trọng để tránh các vấn đề về tài chính.
many people find overdrafts helpful in emergencies.
Nhiều người thấy thấu chi hữu ích trong trường hợp khẩn cấp.
using overdrafts frequently can damage your credit score.
Sử dụng thấu chi thường xuyên có thể làm giảm điểm tín dụng của bạn.
she decided to close her account to avoid overdrafts.
Cô ấy quyết định đóng tài khoản của mình để tránh thấu chi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay