overdrawn

[Mỹ]/ˌəʊvəˈdrɔ:n/
[Anh]/ˌovɚ'drɔn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

overdrawn: rút tiền nhiều hơn số tiền có sẵn trong tài khoản ngân hàng của một người.

Câu ví dụ

I'm already overdrawn this month.

Tôi đã bị quá hạn rồi tháng này.

The bank debited my account for the overdrawn check.

Ngân hàng đã ghi nợ tài khoản của tôi vì séc vượt quá số dư.

My bank account is overdrawn.

Tài khoản ngân hàng của tôi bị vượt quá số dư.

She realized her account was overdrawn when she tried to make a purchase.

Cô ấy nhận ra tài khoản của mình bị vượt quá số dư khi cô ấy cố gắng mua hàng.

The company's budget was overdrawn due to unexpected expenses.

Ngân sách của công ty bị vượt quá do những chi phí không lường trước.

I didn't realize I was overdrawn until I received a notification from the bank.

Tôi không nhận ra mình bị vượt quá số dư cho đến khi nhận được thông báo từ ngân hàng.

His account was overdrawn because of a mistake in the automatic payment system.

Tài khoản của anh ấy bị vượt quá số dư do lỗi trong hệ thống thanh toán tự động.

The customer was charged a fee for having an overdrawn account.

Khách hàng bị tính phí vì có tài khoản vượt quá số dư.

She was embarrassed to find out her account was overdrawn in front of the bank teller.

Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi phát hiện ra tài khoản của mình bị vượt quá số dư ngay trước nhân viên ngân hàng.

The overdrawn balance needs to be paid off before any more transactions can be made.

Số dư vượt quá cần phải được thanh toán trước khi có thể thực hiện bất kỳ giao dịch nào khác.

He received a warning letter from the bank about his overdrawn account.

Anh ấy nhận được thư cảnh báo từ ngân hàng về tài khoản vượt quá số dư của mình.

The company faced financial difficulties after realizing they were overdrawn.

Công ty gặp khó khăn về tài chính sau khi nhận ra họ bị vượt quá số dư.

Ví dụ thực tế

Sally has an appointment with her bank manager, but what does 'overdrawn' mean?

Sally có cuộc hẹn với người quản lý ngân hàng của cô ấy, nhưng 'overdrawn' có nghĩa là gì?

Nguồn: Grandparents' Business English Class

As you can see from the statements for my Current Account, I have never been overdrawn.

Như bạn có thể thấy từ các bản sao kê cho Tài khoản thanh toán của tôi, tôi chưa bao giờ bị quá hạn.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Many places are seriously overdrawn. In those places, farmers probably have to pay something for the right to draw groundwater.

Nhiều nơi đang bị quá hạn nghiêm trọng. Ở những nơi đó, nông dân có thể phải trả tiền cho quyền khai thác nước ngầm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

So I like to overdraw my bottom lip.

Vậy tôi thích vẽ quá đậm phần môi dưới của mình.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Well, sir, it looks like this one is overdrawn, too.

Vâng, thưa ông, có vẻ như cái này cũng bị quá hạn.

Nguồn: 2006 ESLPod

They're called " overdrawn fees" maybe. This is a bad situation.

Có lẽ chúng được gọi là "phí quá hạn". Đây là một tình huống tồi tệ.

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Speaking

It has the right not to be overdrawn before it can replenish itself.

Nó có quyền không bị quá hạn trước khi có thể bổ sung lại.

Nguồn: Bloomberg Insights

Just a little overdraw, which you can do by just going like that.

Chỉ là một chút vẽ quá đậm, bạn có thể làm bằng cách làm như thế.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

And not only did I go overdrawn, I busted my overdraft limits.

Và tôi không chỉ bị quá hạn, tôi còn vượt quá giới hạn thấu chi của mình.

Nguồn: Financial Times Podcast

It just makes it look like your lips are fuller without overdrawing them or anything.

Nó chỉ khiến đôi môi của bạn trông đầy đặn hơn mà không cần phải vẽ quá đậm hay gì đó cả.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay