overdrew

[Mỹ]/[ˈəʊvdrʊ]/
[Anh]/[ˈoʊvdrʊ]/

Dịch

v. rút ra nhiều tiền hơn số tiền có sẵn trong tài khoản; viết một lệnh chi với số tiền nhiều hơn số tiền có trong tài khoản.

Cụm từ & Cách kết hợp

overdrew his account

rút quá số tiền trong tài khoản

she overdrew again

cô ấy lại rút quá số tiền

overdrawing funds

rút quá số tiền

he overdrew yesterday

anh ấy đã rút quá số tiền hôm qua

overdrew the check

rút quá số tiền từ séc

avoid overdrawing

tránh rút quá số tiền

they overdrew it

họ đã rút quá số tiền

overdrew significantly

rút quá số tiền đáng kể

account overdrew

tài khoản đã rút quá số tiền

repeatedly overdrew

rút quá số tiền nhiều lần

Câu ví dụ

he accidentally overdrew his account last week.

Anh ấy đã vô tình rút quá số tiền trong tài khoản vào tuần trước.

the bank noticed she had repeatedly overdrew her checking account.

Ngân hàng đã nhận ra rằng cô ấy đã rút quá số tiền trong tài khoản thanh toán nhiều lần.

i overdrew my account by fifty dollars.

Tôi đã rút quá số tiền trong tài khoản 50 đô la.

she realized she had overdrew her account while checking her balance.

Cô ấy nhận ra rằng mình đã rút quá số tiền trong tài khoản khi kiểm tra số dư.

despite warnings, he continued to overdrew his business account.

Dù đã được cảnh báo, anh ấy vẫn tiếp tục rút quá số tiền trong tài khoản kinh doanh.

the student overdrew his student account due to unexpected expenses.

Người học sinh đã rút quá số tiền trong tài khoản sinh viên do những khoản chi phí bất ngờ.

they warned him not to overdrew the account again.

Họ đã cảnh báo anh ấy không nên rút quá số tiền trong tài khoản lần nữa.

she had to pay an overdraft fee because she overdrew her savings account.

Cô ấy phải trả phí rút quá số tiền vì đã rút quá số tiền trong tài khoản tiết kiệm.

he carefully reviewed his statements to see where he overdrew.

Anh ấy đã cẩn thận xem xét các bản sao kê để biết mình đã rút quá số tiền ở đâu.

the company’s finances were strained after they overdrew their line of credit.

Tài chính của công ty bị căng thẳng sau khi họ rút quá số tiền trong hạn mức tín dụng.

i’ll need to deposit money to cover the fact that i overdrew my account.

Tôi sẽ cần gửi tiền vào để bù đắp việc tôi đã rút quá số tiền trong tài khoản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay