overflies

[Mỹ]/ˌəʊvəˈflaɪz/
[Anh]/ˌoʊvərˈflaɪz/

Dịch

v. bay qua một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

overflies the area

bay lượt trên khu vực

overflies the city

bay lượt trên thành phố

overflies the landscape

bay lượt trên cảnh quan

overflies the region

bay lượt trên khu vực

overflies the mountains

bay lượt trên núi

overflies the river

bay lượt trên sông

overflies the forest

bay lượt trên rừng

overflies the coast

bay lượt trên bờ biển

overflies the valley

bay lượt trên thung lũng

overflies the fields

bay lượt trên các cánh đồng

Câu ví dụ

the bird overflies the lake every morning.

chim bay lượn trên mặt hồ mỗi buổi sáng.

the drone overflies the construction site for inspections.

drone bay lượn trên công trường để kiểm tra.

the plane overflies the city on its way to the airport.

máy bay bay lượn trên thành phố trên đường đến sân bay.

the helicopter overflies the area to monitor traffic.

tú máy bay trực thăng bay lượn trên khu vực để giám sát giao thông.

as the storm approaches, the eagle overflies the mountains.

khi cơn bão đến gần, chim đại bàng bay lượn trên núi.

the satellite overflies the planet every few hours.

vệ tinh bay lượn quanh hành tinh cứ sau vài giờ.

the flock of geese overflies the field during migration.

đàn ngỗng bay lượn trên cánh đồng trong quá trình di cư.

the military aircraft overflies the training ground regularly.

máy bay quân sự bay lượn trên bãi tập thường xuyên.

the hot air balloon overflies the valley at sunset.

khinh khí cầu bay lượn trên thung lũng khi mặt trời lặn.

the kite overflies the park, bringing joy to children.

đồ chơi thả bay lượn trên công viên, mang lại niềm vui cho trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay