airs

[US]/eəz/
[UK]/ɛərz/

Translation


abbr. Hệ thống Tìm kiếm Thông tin Tự động; Hệ thống Trinh sát Tích hợp trên Không
n. Danh từ riêng: (Airs) một họ; (Anh) Airs
v. Dạng thứ ba số ít hiện tại của "air"; Quá khứ và quá khứ phân từ của "air" (xem xét hoặc phơi bày không khí)
Word Forms
số nhiềuairss

Phrases & Collocations

big airs

không khí lớn

takes airs

thở không khí

full of airs

đầy không khí

put on airs

khiêu khách, tỏ ra quan trọng

airs and graces

dáng vẻ và phong cách

affected airs

khiêu khách, giả tạo

dropped airs

hạ thấp phong thái

assume airs

giả vờ quan trọng

high airs

tỏ ra quan trọng

lost airs

mất phong thái

Example Sentences

she put on airs and acted like royalty.

Cô ta tỏ ra kiêu ngạo và hành xử như một người hoàng gia.

the room was filled with the sweet airs of lavender.

Căn phòng tràn ngập không khí ngọt ngào của hoa oải hương.

he has a superiority complex and constantly airs his opinions.

Anh ta có một phức cảm về sự ưu việt và liên tục khoe khoang ý kiến của mình.

the coastal airs are refreshing and invigorating.

Không khí ven biển rất sảng khoái và đầy sức sống.

the old house had a musty, stale airs.

Ngôi nhà cũ có một mùi ẩm mốc, không khí cũ kỹ.

don't air your dirty laundry in public.

Đừng phơi bày chuyện xấu của bạn ra trước công chúng.

the television airs the news at six o'clock.

Đài truyền hình phát tin tức vào lúc sáu giờ.

the pilot adjusted the aircraft's airs.

Phi công điều chỉnh không khí của máy bay.

the radio airs a variety of music.

Đài phát thanh phát nhiều thể loại nhạc.

the mountain airs are crisp and clean.

Không khí trên núi trong lành và mát lạnh.

she airs her grievances to everyone.

Cô ta than thở về những bức xúc của mình với tất cả mọi người.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now