overfrequency analysis
phân tích quá tải
overfrequency detection
phát hiện quá tải
overfrequency response
phản hồi quá tải
overfrequency condition
điều kiện quá tải
overfrequency limit
giới hạn quá tải
overfrequency threshold
ngưỡng quá tải
overfrequency signal
tín hiệu quá tải
overfrequency issue
vấn đề quá tải
overfrequency monitoring
giám sát quá tải
overfrequency event
sự kiện quá tải
overfrequency in communication can lead to misunderstandings.
việc sử dụng giao tiếp quá thường xuyên có thể dẫn đến hiểu lầm.
we need to monitor the overfrequency of signals in the system.
chúng ta cần theo dõi tần suất tín hiệu quá cao trong hệ thống.
overfrequency of workouts can cause fatigue.
tập luyện quá thường xuyên có thể gây ra mệt mỏi.
the overfrequency of meetings is affecting productivity.
tần suất các cuộc họp quá cao đang ảnh hưởng đến năng suất.
overfrequency in marketing messages may annoy customers.
việc sử dụng tin nhắn quảng cáo quá thường xuyên có thể khiến khách hàng khó chịu.
the doctor warned against the overfrequency of medication intake.
bác sĩ cảnh báo về việc sử dụng thuốc quá thường xuyên.
overfrequency in social media updates can overwhelm followers.
việc cập nhật mạng xã hội quá thường xuyên có thể khiến những người theo dõi cảm thấy quá tải.
they are concerned about the overfrequency of traffic in the area.
họ lo lắng về tình trạng giao thông quá thường xuyên ở khu vực này.
overfrequency of notifications can lead to alert fatigue.
việc nhận thông báo quá thường xuyên có thể dẫn đến mệt mỏi khi phải theo dõi các thông báo.
he is studying the effects of overfrequency on mental health.
anh ấy đang nghiên cứu tác động của việc sử dụng quá thường xuyên đến sức khỏe tinh thần.
overfrequency analysis
phân tích quá tải
overfrequency detection
phát hiện quá tải
overfrequency response
phản hồi quá tải
overfrequency condition
điều kiện quá tải
overfrequency limit
giới hạn quá tải
overfrequency threshold
ngưỡng quá tải
overfrequency signal
tín hiệu quá tải
overfrequency issue
vấn đề quá tải
overfrequency monitoring
giám sát quá tải
overfrequency event
sự kiện quá tải
overfrequency in communication can lead to misunderstandings.
việc sử dụng giao tiếp quá thường xuyên có thể dẫn đến hiểu lầm.
we need to monitor the overfrequency of signals in the system.
chúng ta cần theo dõi tần suất tín hiệu quá cao trong hệ thống.
overfrequency of workouts can cause fatigue.
tập luyện quá thường xuyên có thể gây ra mệt mỏi.
the overfrequency of meetings is affecting productivity.
tần suất các cuộc họp quá cao đang ảnh hưởng đến năng suất.
overfrequency in marketing messages may annoy customers.
việc sử dụng tin nhắn quảng cáo quá thường xuyên có thể khiến khách hàng khó chịu.
the doctor warned against the overfrequency of medication intake.
bác sĩ cảnh báo về việc sử dụng thuốc quá thường xuyên.
overfrequency in social media updates can overwhelm followers.
việc cập nhật mạng xã hội quá thường xuyên có thể khiến những người theo dõi cảm thấy quá tải.
they are concerned about the overfrequency of traffic in the area.
họ lo lắng về tình trạng giao thông quá thường xuyên ở khu vực này.
overfrequency of notifications can lead to alert fatigue.
việc nhận thông báo quá thường xuyên có thể dẫn đến mệt mỏi khi phải theo dõi các thông báo.
he is studying the effects of overfrequency on mental health.
anh ấy đang nghiên cứu tác động của việc sử dụng quá thường xuyên đến sức khỏe tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay