overjoying news
tin tức quá vui mừng
overjoying moment
khoảnh khắc quá vui mừng
overjoying experience
trải nghiệm quá vui mừng
overjoying surprise
bất ngờ quá vui mừng
overjoying feeling
cảm giác quá vui mừng
overjoying occasion
sự kiện quá vui mừng
overjoying achievement
thành tựu quá vui mừng
overjoying reunion
cuộc hội ngộ quá vui mừng
overjoying gift
quà tặng quá vui mừng
overjoying celebration
buổi lễ kỷ niệm quá vui mừng
she was overjoying at the news of her promotion.
Cô ấy rất vui mừng khi biết tin được thăng chức.
the children were overjoying when they saw the puppy.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi nhìn thấy chú chó con.
we were overjoying at the successful completion of the project.
Chúng tôi rất vui mừng khi dự án hoàn thành thành công.
he felt overjoying when he received the award.
Anh ấy cảm thấy rất vui mừng khi nhận được giải thưởng.
the family was overjoying at the arrival of their new baby.
Gia đình rất vui mừng khi đón chào thành viên mới.
she was overjoying to reunite with her old friends.
Cô ấy rất vui mừng khi được gặp lại những người bạn cũ.
the community was overjoying at the festival's success.
Cộng đồng rất vui mừng trước sự thành công của lễ hội.
he was overjoying when he heard his favorite song on the radio.
Anh ấy rất vui mừng khi nghe được bài hát yêu thích của mình trên đài radio.
they were overjoying to find a long-lost treasure.
Họ rất vui mừng khi tìm thấy một kho báu bị mất đã lâu.
she was overjoying at the surprise birthday party.
Cô ấy rất vui mừng với bữa tiệc sinh nhật bất ngờ.
overjoying news
tin tức quá vui mừng
overjoying moment
khoảnh khắc quá vui mừng
overjoying experience
trải nghiệm quá vui mừng
overjoying surprise
bất ngờ quá vui mừng
overjoying feeling
cảm giác quá vui mừng
overjoying occasion
sự kiện quá vui mừng
overjoying achievement
thành tựu quá vui mừng
overjoying reunion
cuộc hội ngộ quá vui mừng
overjoying gift
quà tặng quá vui mừng
overjoying celebration
buổi lễ kỷ niệm quá vui mừng
she was overjoying at the news of her promotion.
Cô ấy rất vui mừng khi biết tin được thăng chức.
the children were overjoying when they saw the puppy.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi nhìn thấy chú chó con.
we were overjoying at the successful completion of the project.
Chúng tôi rất vui mừng khi dự án hoàn thành thành công.
he felt overjoying when he received the award.
Anh ấy cảm thấy rất vui mừng khi nhận được giải thưởng.
the family was overjoying at the arrival of their new baby.
Gia đình rất vui mừng khi đón chào thành viên mới.
she was overjoying to reunite with her old friends.
Cô ấy rất vui mừng khi được gặp lại những người bạn cũ.
the community was overjoying at the festival's success.
Cộng đồng rất vui mừng trước sự thành công của lễ hội.
he was overjoying when he heard his favorite song on the radio.
Anh ấy rất vui mừng khi nghe được bài hát yêu thích của mình trên đài radio.
they were overjoying to find a long-lost treasure.
Họ rất vui mừng khi tìm thấy một kho báu bị mất đã lâu.
she was overjoying at the surprise birthday party.
Cô ấy rất vui mừng với bữa tiệc sinh nhật bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay