overlies

[Mỹ]/ˌəʊvəˈlaɪz/
[Anh]/ˌoʊvərˈlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nằm trên hoặc ở trên một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

overlies the surface

nằm chồng lên bề mặt

overlies the region

nằm chồng lên khu vực

overlies the issue

nằm chồng lên vấn đề

overlies the layer

nằm chồng lên lớp

overlies the structure

nằm chồng lên cấu trúc

overlies the boundary

nằm chồng lên ranh giới

overlies the material

nằm chồng lên vật liệu

overlies the terrain

nằm chồng lên địa hình

overlies the concept

nằm chồng lên khái niệm

overlies the framework

nằm chồng lên khung

Câu ví dụ

the new layer of paint overlies the old one.

lớp sơn mới phủ lên lớp sơn cũ.

the forest overlies a vast area of land.

khu rừng bao phủ một vùng đất rộng lớn.

the sediment overlies the bedrock beneath.

tảng sét phủ lên lớp đá nền bên dưới.

a thick layer of ice overlies the lake.

một lớp băng dày phủ lên mặt hồ.

the carpet overlies the wooden floor.

thảm trải sàn phủ lên sàn gỗ.

the soil overlies the rock formation.

đất phủ lên lớp đá.

the fog overlies the valley in the morning.

sương mù bao phủ thung lũng vào buổi sáng.

a layer of dust overlies the old furniture.

một lớp bụi phủ lên đồ nội thất cũ.

the glacier overlies the mountain range.

tảng băng lớn phủ lên dãy núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay