the theory underlies
lý thuyết nền tảng
what underlies success
thứ gì ẩn chứa thành công
principle that underlies
nguyên tắc nền tảng
factor that underlies
yếu tố nền tảng
idea that underlies
ý tưởng nền tảng
concept that underlies
khái niệm nền tảng
assumption that underlies
giả định nền tảng
belief that underlies
niềm tin nền tảng
process that underlies
quy trình nền tảng
structure that underlies
cấu trúc nền tảng
the theory that underlies this experiment is well-established.
lý thuyết nền tảng cho thí nghiệm này đã được chứng minh.
a strong sense of community underlies the success of this initiative.
một cảm nhận mạnh mẽ về cộng đồng là nền tảng cho sự thành công của sáng kiến này.
the principles that underlie effective communication are often overlooked.
những nguyên tắc nền tảng cho giao tiếp hiệu quả thường bị bỏ qua.
trust is what underlies all successful relationships.
niềm tin là điều nền tảng cho mọi mối quan hệ thành công.
the data underlies our conclusions about climate change.
dữ liệu là nền tảng cho kết luận của chúng tôi về biến đổi khí hậu.
a shared vision underlies the team's collaborative efforts.
một tầm nhìn chung là nền tảng cho nỗ lực hợp tác của nhóm.
the economic factors that underlie this issue are complex.
những yếu tố kinh tế nền tảng cho vấn đề này là phức tạp.
respect for diversity underlies our organizational culture.
sự tôn trọng sự đa dạng là nền tảng cho văn hóa tổ chức của chúng tôi.
the science that underlies this technology is fascinating.
công nghệ khoa học nền tảng cho công nghệ này thật hấp dẫn.
the ethics that underlie our decisions must be clear.
đạo đức nền tảng cho các quyết định của chúng ta phải rõ ràng.
the theory underlies
lý thuyết nền tảng
what underlies success
thứ gì ẩn chứa thành công
principle that underlies
nguyên tắc nền tảng
factor that underlies
yếu tố nền tảng
idea that underlies
ý tưởng nền tảng
concept that underlies
khái niệm nền tảng
assumption that underlies
giả định nền tảng
belief that underlies
niềm tin nền tảng
process that underlies
quy trình nền tảng
structure that underlies
cấu trúc nền tảng
the theory that underlies this experiment is well-established.
lý thuyết nền tảng cho thí nghiệm này đã được chứng minh.
a strong sense of community underlies the success of this initiative.
một cảm nhận mạnh mẽ về cộng đồng là nền tảng cho sự thành công của sáng kiến này.
the principles that underlie effective communication are often overlooked.
những nguyên tắc nền tảng cho giao tiếp hiệu quả thường bị bỏ qua.
trust is what underlies all successful relationships.
niềm tin là điều nền tảng cho mọi mối quan hệ thành công.
the data underlies our conclusions about climate change.
dữ liệu là nền tảng cho kết luận của chúng tôi về biến đổi khí hậu.
a shared vision underlies the team's collaborative efforts.
một tầm nhìn chung là nền tảng cho nỗ lực hợp tác của nhóm.
the economic factors that underlie this issue are complex.
những yếu tố kinh tế nền tảng cho vấn đề này là phức tạp.
respect for diversity underlies our organizational culture.
sự tôn trọng sự đa dạng là nền tảng cho văn hóa tổ chức của chúng tôi.
the science that underlies this technology is fascinating.
công nghệ khoa học nền tảng cho công nghệ này thật hấp dẫn.
the ethics that underlie our decisions must be clear.
đạo đức nền tảng cho các quyết định của chúng ta phải rõ ràng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now