overperformances

[Mỹ]/ˌəʊvəpəˈfɔːmənsɪz/
[Anh]/ˌoʊvərpərˈfɔːrmənsɪz/

Dịch

n. các ví dụ hoặc hành động thực hiện tốt hơn mong đợi, yêu cầu hoặc trung bình; vượt quá các tiêu chuẩn hoặc mốc đo lường hiệu suất

Cụm từ & Cách kết hợp

remarkable overperformances

những thành tích vượt trội

Câu ví dụ

the company's overperformances in q3 exceeded all analyst expectations.

Việc vượt mức kỳ vọng của công ty trong quý III đã vượt qua tất cả các dự báo của các nhà phân tích.

these remarkable overperformances have become the norm for this management team.

Các kết quả vượt mức ấn tượng này đã trở thành điều bình thường đối với đội ngũ quản lý này.

consistent overperformances across multiple quarters signal sustainable success.

Sự vượt mức nhất quán qua nhiều quý cho thấy thành công bền vững.

the fund's overperformances attracted significant capital inflows from investors.

Các kết quả vượt mức của quỹ đã thu hút dòng tiền đầu tư đáng kể từ các nhà đầu tư.

market overperformances in the technology sector drove the overall index higher.

Sự vượt mức trên thị trường trong ngành công nghệ đã đẩy chỉ số chung lên cao hơn.

investors are rewarding stocks with recent overperformances through higher valuations.

Các nhà đầu tư đang đền đáp các cổ phiếu có kết quả vượt mức gần đây thông qua các mức định giá cao hơn.

the analyst noted several surprising overperformances in the retail industry this quarter.

Nhà phân tích đã ghi nhận một số kết quả vượt mức bất ngờ trong ngành bán lẻ trong quý này.

consecutive overperformances have established the company as an industry leader.

Các kết quả vượt mức liên tiếp đã thiết lập vị thế của công ty là một nhà lãnh đạo trong ngành.

despite market volatility, certain sectors showed remarkable overperformances.

Dù thị trường biến động, một số lĩnh vực đã cho thấy các kết quả vượt mức ấn tượng.

the portfolio manager's track record includes numerous consistent overperformances.

Lịch sử thành tích của nhà quản lý danh mục đầu tư bao gồm nhiều kết quả vượt mức nhất quán.

these impressive overperformances exceeded even the most optimistic forecasts.

Các kết quả vượt mức ấn tượng này đã vượt qua cả những dự báo lạc quan nhất.

year-over-year overperformances demonstrate the company's improving operational efficiency.

Các kết quả vượt mức theo năm cho thấy hiệu quả hoạt động của công ty đang được cải thiện.

sustained overperformances have exceeded all strategic projections and benchmarks.

Các kết quả vượt mức bền vững đã vượt qua tất cả các dự báo chiến lược và các mốc đo lường.

earnings reports highlighted several stocks with exceptional quarterly overperformances.

Báo cáo lợi nhuận đã nhấn mạnh một số cổ phiếu với kết quả vượt mức quý vượt trội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay