oversubscription

[Mỹ]/ˌəʊvəˈsʌbskrɪpʃən/
[Anh]/ˌoʊvərsəbˈskrɪpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhu cầu vượt mức cho một sản phẩm tài chính

Cụm từ & Cách kết hợp

oversubscription risk

rủi ro về mức đăng ký quá cao

oversubscription ratio

tỷ lệ đăng ký quá cao

oversubscription limit

giới hạn đăng ký quá cao

oversubscription event

sự kiện đăng ký quá cao

oversubscription demand

nhu cầu đăng ký quá cao

oversubscription clause

điều khoản đăng ký quá cao

oversubscription policy

chính sách đăng ký quá cao

oversubscription period

thời gian đăng ký quá cao

oversubscription strategy

chiến lược đăng ký quá cao

oversubscription analysis

phân tích đăng ký quá cao

Câu ví dụ

the oversubscription of the event led to many disappointed attendees.

Việc đăng ký quá tải của sự kiện đã khiến nhiều người tham dự thất vọng.

investors are wary of the oversubscription in the latest funding round.

Các nhà đầu tư thận trọng với việc đăng ký quá tải trong vòng tài trợ mới nhất.

due to oversubscription, tickets for the concert sold out quickly.

Do đăng ký quá tải, vé hòa nhạc đã bán hết nhanh chóng.

the company faced challenges due to the oversubscription of its shares.

Công ty phải đối mặt với những thách thức do đăng ký quá tải cổ phiếu của mình.

oversubscription can indicate strong demand for a product.

Việc đăng ký quá tải có thể cho thấy nhu cầu mạnh mẽ đối với một sản phẩm.

they had to manage the oversubscription of their webinar effectively.

Họ phải quản lý việc đăng ký quá tải cho hội thảo trực tuyến của mình một cách hiệu quả.

the oversubscription of the course forced the school to add more sessions.

Việc đăng ký quá tải của khóa học đã khiến trường phải thêm nhiều buổi học hơn.

the bank reported oversubscription in its recent bond offering.

Ngân hàng báo cáo về việc đăng ký quá tải trong đợt phát hành trái phiếu gần đây của họ.

oversubscription of loans can lead to increased interest rates.

Việc đăng ký quá tải các khoản vay có thể dẫn đến lãi suất tăng.

they were thrilled by the oversubscription of their crowdfunding campaign.

Họ rất vui mừng vì việc đăng ký quá tải cho chiến dịch gây quỹ cộng đồng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay