overthrowers

[Mỹ]/[ˈəʊvəθrəʊəz]/
[Anh]/[ˈoʊvərθroʊərz]/

Dịch

n. Những người lật đổ một chính phủ hoặc hệ thống; Những người thành công trong việc loại bỏ ai đó khỏi một vị trí quyền lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

overthrowers' actions

Hành động của những người lật đổ

potential overthrowers

Những người lật đổ tiềm năng

overthrowers faced

Những người lật đổ đã đối mặt

overthrowers' success

Thành công của những người lật đổ

overthrowers ultimately

Đầu tiên những người lật đổ

overthrowers' goal

Mục tiêu của những người lật đổ

overthrowers were

Những người lật đổ đã là

Câu ví dụ

the revolutionaries were the eventual overthrowers of the monarchy.

những người cách mạng là những người cuối cùng lật đổ chế độ quân chủ.

the people hailed the overthrowers as heroes of the revolution.

người dân ca ngợi những người lật đổ như những anh hùng của cuộc cách mạng.

the military coup installed new leaders as the country's overthrowers.

cuộc đảo chính quân sự đã đưa những nhà lãnh đạo mới lên làm những người lật đổ của đất nước.

historians debate the role of various groups among the overthrowers.

các nhà sử học tranh luận về vai trò của các nhóm khác nhau trong số những người lật đổ.

the overthrowers faced significant challenges in rebuilding the nation.

những người lật đổ đối mặt với những thách thức lớn trong việc xây dựng lại đất nước.

the established order feared the potential of the overthrowers' movement.

thế lực cầm quyền lo ngại tiềm năng của phong trào lật đổ.

the overthrowers promised significant reforms to address public grievances.

những người lật đổ hứa hẹn những cải cách quan trọng để giải quyết các khiếu nại của người dân.

the legacy of the overthrowers remains a subject of ongoing debate.

di sản của những người lật đổ vẫn là chủ đề của cuộc tranh luận không ngừng.

the overthrowers quickly consolidated their power after seizing control.

những người lật đổ nhanh chóng củng cố quyền lực sau khi giành quyền kiểm soát.

the previous regime condemned the overthrowers as traitors.

chế độ trước đó lên án những người lật đổ là kẻ phản bội.

the overthrowers implemented new policies to modernize the economy.

những người lật đổ đã thực hiện các chính sách mới để hiện đại hóa nền kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay