overviewed

[Mỹ]/'əʊvəvjuː/
[Anh]/'ovɚ'vjʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tóm tắt chung; quan điểm tổng thể

Cụm từ & Cách kết hợp

market overview

tổng quan thị trường

Câu ví dụ

a brief overview of the survey.

một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về cuộc khảo sát.

a critical overview of feminist writing on film.

một cái nhìn tổng quan quan trọng về các bài viết nữ quyền về phim.

the report overviews the needs of the community.

báo cáo tổng quan về nhu cầu của cộng đồng.

give a broad overview of the present situation

cung cấp một cái nhìn tổng quan rộng rãi về tình hình hiện tại.

This field course gives an overview of archaeological method.

Khóa học thực địa này cung cấp cái nhìn tổng quan về phương pháp khảo cổ.

The opening chapter gives a brief historical overview of transport.

Chương mở đầu cung cấp một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về lịch sử giao thông.

The seminar aims to provide an overview on new media publishing.

Hội thảo nhằm mục đích cung cấp một cái nhìn tổng quan về xuất bản truyền thông mới.

This Hornbook provides an overview of the history and traditions underlying today's admiralty and maritime law.

Ấn phẩm này cung cấp cái nhìn tổng quan về lịch sử và truyền thống đằng sau luật hàng hải và luật hàng hải ngày nay.

Methods To analyse ther clinical pathology of an elastofibroma and overview reported 149 elastofibroma.

Phương pháp để phân tích bệnh lý lâm sàng của elastofibroma và tổng quan về 149 trường hợp elastofibroma đã báo cáo.

The crystallology, dislocation mechanism and geometry of twinning during plastic deformation of magnesium alloys are overviewed in this paper.

Bài báo này tổng quan về tinh thể học, cơ chế dịch chuyển và hình học của sự kết hợp trong quá trình biến dạng dẻo của hợp kim magiê.

An overview of the pharmacological effects of lycorine and its derivatives is given, and advice for further research of lycorine and its derivatives is suggested.

Tổng quan về các tác dụng dược lý của lycorine và các dẫn xuất của nó được đưa ra, và đề xuất các lời khuyên cho nghiên cứu sâu hơn về lycorine và các dẫn xuất của nó.

This paper is a state-of-the-art overview of this technique and describes in three levels: molecular simulation; unit operation simulation and flowsheeting simulation.

Bài báo này là một cái nhìn tổng quan hiện đại về kỹ thuật này và mô tả ở ba cấp độ: mô phỏng phân tử; mô phỏng hoạt động đơn vị và mô phỏng quy trình.

I’m afraid I can’t give you a general overview of the situation.I can only offer you a worm’s-eye view that is based on my own experience.

Tôi e rằng tôi không thể cung cấp cho bạn một cái nhìn tổng quan chung về tình hình. Tôi chỉ có thể cung cấp cho bạn một cái nhìn từ dưới lên dựa trên kinh nghiệm của tôi.

Suzhou Yuyuan Garments CO.,LTD.- Overview of the company and showroom of their product range which includes rompers, overalls T-shirts and variety of children's apparel.

Suzhou Yuyuan Garments CO.,LTD. - Tổng quan về công ty và showroom của dòng sản phẩm của họ bao gồm áo liền quần, áo khoác ngoài, áo phông và nhiều loại quần áo trẻ em.

Ví dụ thực tế

Let me just lay out the overview at the beginning.

Tôi sẽ chỉ đưa ra cái nhìn tổng quan ngay từ đầu.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

I'll start by giving you a brief overview of what it entails.

Tôi sẽ bắt đầu bằng cách cho bạn một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về những gì nó bao gồm.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

Then I think I'll give an overview.

Sau đó, tôi nghĩ tôi sẽ đưa ra một cái nhìn tổng quan.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

That's it for the basic overview.

Đó là tất cả những gì về cái nhìn tổng quan cơ bản.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

Newly published research shows how erroneous such overviews are.

Nghiên cứu mới công bố cho thấy những cái nhìn tổng quan như vậy là sai lầm như thế nào.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

And then there's the overview of the Triassic.

Và sau đó là cái nhìn tổng quan về kỷ Triassic.

Nguồn: Friends Season 9

Please give us an overview of the main findings.

Vui lòng cho chúng tôi một cái nhìn tổng quan về những phát hiện chính.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

Or I really want an overview of this whole topic.

Hoặc tôi thực sự muốn có một cái nhìn tổng quan về toàn bộ chủ đề này.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

I'm Carl Azuz, bringing your objective overview of current events.

Tôi là Carl Azuz, mang đến cho bạn cái nhìn tổng quan khách quan về các sự kiện hiện tại.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

Secondly, it means that you see an overview of all your topics.

Thứ hai, điều đó có nghĩa là bạn thấy một cái nhìn tổng quan về tất cả các chủ đề của bạn.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay