specifics matter
chi tiết là quan trọng
specifics required
yêu cầu chi tiết
specifics discussed
đã thảo luận về chi tiết
specifics provided
cung cấp chi tiết
specifics outlined
phác thảo chi tiết
specifics requested
yêu cầu chi tiết
specifics needed
cần chi tiết
specifics clarified
làm rõ chi tiết
specifics explained
giải thích chi tiết
specifics confirmed
xác nhận chi tiết
can you provide the specifics of the project?
Bạn có thể cung cấp thông tin chi tiết của dự án không?
we need to discuss the specifics before making a decision.
Chúng ta cần thảo luận về các chi tiết trước khi đưa ra quyết định.
the specifics of the contract were unclear.
Các chi tiết của hợp đồng không rõ ràng.
let’s go over the specifics of the plan.
Hãy cùng xem xét các chi tiết của kế hoạch.
he didn’t mention the specifics during the meeting.
Anh ấy không đề cập đến các chi tiết trong cuộc họp.
understanding the specifics is crucial for success.
Hiểu rõ các chi tiết là rất quan trọng để thành công.
can you clarify the specifics of your proposal?
Bạn có thể làm rõ các chi tiết của đề xuất của bạn không?
the specifics of the law are complicated.
Các chi tiết của luật pháp là phức tạp.
we need to get into the specifics of the budget.
Chúng ta cần đi sâu vào các chi tiết của ngân sách.
she always pays attention to the specifics in her work.
Cô ấy luôn chú ý đến các chi tiết trong công việc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay