overwinters

[US]/ˌəʊvəˈwɪntəz/
[UK]/ˌoʊvərˈwɪntərz/
Frequency: Very High

Translation

v. sống sót qua mùa đông; để lưu trữ hoặc bảo quản qua mùa đông

Phrases & Collocations

overwinters well

chịu được mùa đông tốt

overwinters successfully

chịu được mùa đông thành công

overwinters easily

chịu được mùa đông dễ dàng

overwinters indoors

chịu được mùa đông trong nhà

overwinters outdoors

chịu được mùa đông ngoài trời

overwinters in soil

chịu được mùa đông trong đất

overwinters plants

chịu được mùa đông cây trồng

overwinters fish

chịu được mùa đông cá

overwinters crops

chịu được mùa đông cây vụ

overwinters species

chịu được mùa đông các loài

Example Sentences

the bird overwinters in warmer climates.

chim thường trú đông ở những vùng khí hậu ấm hơn.

some plants overwinters well in the garden.

một số loại cây sống sót qua mùa đông tốt trong vườn.

he overwinters in florida every year.

anh ấy thường trú đông ở Florida hàng năm.

this species overwinters in underground burrows.

loài này thường trú đông trong các hang ngầm.

many insects overwinters as larvae.

nhiều côn trùng thường trú đông dưới dạng ấu trùng.

she overwinters at her family's cabin in the mountains.

cô ấy thường trú đông tại cabin của gia đình cô ấy trên núi.

some fish overwinters in deep waters.

một số loài cá thường trú đông ở vùng nước sâu.

the turtle overwinters buried in the mud.

con rùa thường trú đông khi bị chôn vùi trong bùn.

farmers prepare their crops that overwinters in the field.

những người nông dân chuẩn bị cây trồng của họ để sống sót qua mùa đông trong cánh đồng.

certain birds migrate south to overwinters.

một số loài chim di cư về phía nam để thường trú đông.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now