ozal

[Mỹ]/ˈəʊzɑːl/
[Anh]/ˈoʊzɑːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềuozals

Câu ví dụ

she wrote a detailed essay analyzing the centralozal of the novel.

Cô ấy đã viết một bài luận chi tiết phân tích trung tâmozal của cuốn tiểu thuyết.

we need to clarify the primaryozal before starting the project.

Chúng ta cần làm rõ primaryozal trước khi bắt đầu dự án.

the mainozal of the meeting is to discuss budget cuts.

Nội dung chính của cuộc họp là thảo luận về cắt giảm ngân sách.

identifying the keyozal of the problem is crucial for finding a solution.

Xác định keyozal của vấn đề là rất quan trọng để tìm ra giải pháp.

theozal of his argument relies on statistical evidence.

theozal của lập luận của anh ấy dựa trên bằng chứng thống kê.

what is theozal for your decision to change careers?

theozal cho quyết định thay đổi nghề nghiệp của bạn là gì?

theozal for the celebration is the company's 50th anniversary.

theozal cho buổi lễ là kỷ niệm 50 năm của công ty.

it is important to distinguish between theozal and the outcome.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa theozal và kết quả.

theozal behind the design is to maximize natural light.

theozal đằng sau thiết kế là tối đa hóa ánh sáng tự nhiên.

this serves as theozal for the upcoming series of events.

Điều này đóng vai trò là theozal cho loạt sự kiện sắp tới.

he emphasized theozal of the study during his presentation.

Anh ấy nhấn mạnh theozal của nghiên cứu trong bài thuyết trình của mình.

reviewing theozal of the book gives a better understanding of the plot.

Xem xét theozal của cuốn sách giúp hiểu rõ hơn về cốt truyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay