packmates

[Mỹ]/ˈpækmeɪts/
[Anh]/ˈpækmeɪts/

Dịch

n. Các thành viên của cùng một đàn động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

loyal packmates

những người bạn đồng hành trung thành

fellow packmates

những người bạn đồng hành cùng nhau

alpha's packmates

những người bạn đồng hành của alpha

trust packmates

những người bạn đồng hành đáng tin cậy

protect packmates

những người bạn đồng hành bảo vệ

bonded packmates

những người bạn đồng hành gắn bó

two packmates

hai người bạn đồng hành

my packmates

những người bạn đồng hành của tôi

true packmates

những người bạn đồng hành chân chính

lost packmate

người bạn đồng hành bị mất tích

Câu ví dụ

the wolf greeted his packmates with a friendly nuzzle.

Con sói chào hỏi các thành viên trong bầy bằng cách cọ đầu thân mật.

dogs often view their human owners as packmates.

Chó thường coi chủ nhân của mình là các thành viên trong bầy.

hunting together requires clear communication between packmates.

Săn mồi cùng nhau đòi hỏi sự giao tiếp rõ ràng giữa các thành viên trong bầy.

he felt a strong sense of loyalty to his packmates.

Anh ấy cảm thấy một sự trung thành mạnh mẽ với các thành viên trong bầy của mình.

in the wild, survival often depends on trusting your packmates.

Trong tự nhiên, sự sống còn thường phụ thuộc vào việc tin tưởng các thành viên trong bầy của bạn.

the alpha male asserted dominance over his packmates.

Con đực alpha khẳng định quyền lực của mình đối với các thành viên trong bầy.

young pups learn social skills by playing with packmates.

Các chú chó con học kỹ năng xã hội bằng cách chơi đùa với các thành viên trong bầy.

the injured animal was protected by its packmates.

Con vật bị thương được bảo vệ bởi các thành viên trong bầy của nó.

wolves howl to locate packmates across vast distances.

Sói gầm để xác định vị trí các thành viên trong bầy ở khoảng cách xa.

competition for food can cause friction among packmates.

Tranh giành thức ăn có thể gây ra mâu thuẫn giữa các thành viên trong bầy.

they fought side by side like loyal packmates.

Họ chiến đấu bên nhau như những thành viên trung thành trong bầy.

the new member struggled to gain acceptance from the packmates.

Thành viên mới gặp khó khăn trong việc được chấp nhận bởi các thành viên trong bầy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay