packthread

[Mỹ]/ˈpækˌθred/
[Anh]/ˈpækˌθred/

Dịch

n. sợi dây chắc dùng để buộc gói hàng; sợi chỉ xoắn dùng để may hoặc khâu
Các dạng của từ
số nhiềupackthreads

Cụm từ & Cách kết hợp

strong packthread

Vietnamese_translation

coarse packthread

Vietnamese_translation

waxed packthread

Vietnamese_translation

packthread cord

Vietnamese_translation

heavy packthread

Vietnamese_translation

twisted packthread

Vietnamese_translation

old packthread

Vietnamese_translation

packthread ties

Vietnamese_translation

sewing packthread

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the cobbler used waxed packthread to stitch the heavy leather boots together.

Người giày đã dùng chỉ bện sáp để khâu các đôi giày da nặng.

i need a spool of strong packthread to repair this canvas tent.

Tôi cần một cuộn chỉ bện chắc chắn để sửa chiếc lều vải này.

the tailor selected coarse packthread for binding the thick wool fabric.

Người thợ may đã chọn chỉ bện thô để buộc lớp vải len dày.

she threaded the needle with packthread and began mending the sail.

Cô ấy luồn kim bằng chỉ bện và bắt đầu vá chiếc cánh buồm.

packthread is ideal for securing packages that will endure rough handling.

Chỉ bện rất lý tưởng để cố định các gói hàng sẽ chịu đựng được việc xử lý thô bạo.

the craftsman preferred natural packthread over synthetic alternatives for his leather work.

Người thợ thủ công ưa thích chỉ bện tự nhiên hơn các lựa chọn tổng hợp cho công việc da của mình.

we used heavy packthread to bind the wooden crates for shipping.

Chúng tôi đã dùng chỉ bện nặng để buộc các thùng gỗ để vận chuyển.

the old sewing kit contained various sizes of packthread and needles.

Bộ dụng cụ may cũ chứa nhiều kích cỡ chỉ bện và kim.

packthread works well for stitching leather saddles and harnesses.

Chỉ bện hoạt động tốt cho việc khâu yên ngựa và các bộ dây cám.

he reinforced the corners of the tarpaulin with thick packthread.

Anh ấy củng cố các góc của tấm bạt bằng chỉ bện dày.

the sailmaker's bench was covered with balls of waxed packthread.

Bàn của người làm cánh buồm được phủ đầy những quả bóng chỉ bện sáp.

packthread provides durable stitching for outdoor equipment exposed to the elements.

Chỉ bện cung cấp đường khâu bền cho thiết bị ngoài trời tiếp xúc với các yếu tố môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay