green paddocks
các đồng cỏ xanh
paddocks for grazing
các đồng cỏ để chăn thả
paddocks nearby
các đồng cỏ gần đó
paddocks and fields
các đồng cỏ và ruộng
paddocks full
các đồng cỏ đầy ắp
paddocks in use
các đồng cỏ đang được sử dụng
paddocks available
các đồng cỏ có sẵn
paddocks for horses
các đồng cỏ dành cho ngựa
paddocks with shelter
các đồng cỏ có chỗ trú
paddocks at dawn
các đồng cỏ lúc bình minh
the horses grazed peacefully in the paddocks.
Những con ngựa đang ăn cỏ một cách bình tĩnh trong các khu chăn thả.
farmers often rotate their livestock between paddocks.
Nông dân thường luân chuyển gia súc giữa các khu chăn thả.
the paddocks were lush and green after the rain.
Các khu chăn thả trở nên tươi tốt và xanh tươi sau cơn mưa.
we built a fence around the paddocks to keep the animals safe.
Chúng tôi đã xây một hàng rào xung quanh các khu chăn thả để giữ cho động vật an toàn.
the paddocks were filled with wildflowers in spring.
Các khu chăn thả tràn ngập những loài hoa dại vào mùa xuân.
she spent the afternoon walking through the paddocks.
Cô ấy dành buổi chiều đi dạo qua các khu chăn thả.
they constructed new paddocks for the growing herd.
Họ đã xây dựng các khu chăn thả mới cho đàn gia súc đang phát triển.
during the summer, the paddocks become very dry.
Trong mùa hè, các khu chăn thả trở nên rất khô.
she enjoys riding her horse in the open paddocks.
Cô ấy thích cưỡi ngựa của mình trong các khu chăn thả rộng mở.
the paddocks are a great place for training young horses.
Các khu chăn thả là một nơi tuyệt vời để huấn luyện ngựa con.
green paddocks
các đồng cỏ xanh
paddocks for grazing
các đồng cỏ để chăn thả
paddocks nearby
các đồng cỏ gần đó
paddocks and fields
các đồng cỏ và ruộng
paddocks full
các đồng cỏ đầy ắp
paddocks in use
các đồng cỏ đang được sử dụng
paddocks available
các đồng cỏ có sẵn
paddocks for horses
các đồng cỏ dành cho ngựa
paddocks with shelter
các đồng cỏ có chỗ trú
paddocks at dawn
các đồng cỏ lúc bình minh
the horses grazed peacefully in the paddocks.
Những con ngựa đang ăn cỏ một cách bình tĩnh trong các khu chăn thả.
farmers often rotate their livestock between paddocks.
Nông dân thường luân chuyển gia súc giữa các khu chăn thả.
the paddocks were lush and green after the rain.
Các khu chăn thả trở nên tươi tốt và xanh tươi sau cơn mưa.
we built a fence around the paddocks to keep the animals safe.
Chúng tôi đã xây một hàng rào xung quanh các khu chăn thả để giữ cho động vật an toàn.
the paddocks were filled with wildflowers in spring.
Các khu chăn thả tràn ngập những loài hoa dại vào mùa xuân.
she spent the afternoon walking through the paddocks.
Cô ấy dành buổi chiều đi dạo qua các khu chăn thả.
they constructed new paddocks for the growing herd.
Họ đã xây dựng các khu chăn thả mới cho đàn gia súc đang phát triển.
during the summer, the paddocks become very dry.
Trong mùa hè, các khu chăn thả trở nên rất khô.
she enjoys riding her horse in the open paddocks.
Cô ấy thích cưỡi ngựa của mình trong các khu chăn thả rộng mở.
the paddocks are a great place for training young horses.
Các khu chăn thả là một nơi tuyệt vời để huấn luyện ngựa con.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay