padua

[Mỹ]/ˈpædjuə,-dʒuə/
[Anh]/ˈpædʒuə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Padua (tên địa danh Ý); Padua (tương đương với Padua)

Cụm từ & Cách kết hợp

University of Padua

Đại học Padua

Câu ví dụ

Padua is a city in northern Italy.

Padua là một thành phố ở miền bắc nước Ý.

Many students come to Padua to study at the university.

Nhiều sinh viên đến Padua để học tại trường đại học.

The University of Padua is one of the oldest universities in the world.

Đại học Padua là một trong những trường đại học lâu đời nhất trên thế giới.

Padua is known for its beautiful architecture and historic landmarks.

Padua nổi tiếng với kiến trúc tuyệt đẹp và các địa danh lịch sử.

Tourists often visit Padua to see the famous Scrovegni Chapel.

Du khách thường đến thăm Padua để tham quan Nhà nguyện Scrovegni nổi tiếng.

Padua has a rich cultural heritage and vibrant arts scene.

Padua có di sản văn hóa phong phú và một cảnh nghệ thuật sôi động.

The botanical garden in Padua is the oldest in the world.

Vườn thực vật ở Padua là vườn lâu đời nhất trên thế giới.

Padua is a popular destination for food lovers due to its delicious traditional cuisine.

Padua là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thích ẩm thực nhờ món ăn truyền thống ngon miệng.

The people of Padua are known for their warmth and hospitality.

Người dân Padua nổi tiếng với sự thân thiện và mến khách.

Padua is a charming city with a lot to offer visitors.

Padua là một thành phố quyến rũ với rất nhiều điều để mang đến cho du khách.

Ví dụ thực tế

He had now been in Padua for 18 years.

Anh ấy đã ở Padua được 18 năm rồi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

The design value is especially clear at St. Anthony of Padua church in Brussels.

Giá trị thiết kế đặc biệt rõ ràng tại nhà thờ St. Anthony ở Padua ở Brussels.

Nguồn: VOA Special English: World

Andrea Crisanti is a professor at Padua. Crisanti was one of the leaders of the project.

Andrea Crisanti là một giáo sư tại Padua. Crisanti là một trong những người dẫn đầu dự án.

Nguồn: VOA Special July 2020 Collection

The prosecutor in Padua said this and more than 30 other similar documents are not legal.

Viện trưởng công tố ở Padua nói rằng điều này và hơn 30 tài liệu tương tự khác là bất hợp pháp.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

People say she is very beautiful. But few men in Padua have ever seen her. She never leaves her father's garden.

Người ta nói rằng cô ấy rất xinh đẹp. Nhưng ít người đàn ông ở Padua từng thấy cô ấy. Cô ấy không bao giờ rời khỏi vườn của bố.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Others like Daanish Carroll Hill of Padua Afghan News are worried that could exclude a lot of the freedoms they have come to enjoy.

Những người khác như Daanish Carroll Hill của Padua Afghan News lo ngại điều đó có thể loại trừ nhiều quyền tự do mà họ đã được hưởng.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The 17th century British medical researcher William Harvey, also at the University of Padua, is credited with finally setting the record straight about how the pulmonary circulatory system actually works.

William Harvey, nhà nghiên cứu y học người Anh thế kỷ 17, cũng tại Đại học Padua, được công nhận là người đã làm rõ về cách thức hoạt động của hệ tuần hoàn phổi.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 Compilation

Abandoning the inspection of early French art with the same purposeless haste as he had shown in undertaking it, he went further, and lingered about Ferrara, Padua, and Pisa.

Bỏ qua việc kiểm tra tranh Pháp thời kỳ đầu với sự vội vã vô ích như ông đã thể hiện khi bắt đầu, ông còn đi xa hơn và dừng lại ở Ferrara, Padua và Pisa.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay